Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ước và bội

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bảy
Ngày gửi: 22h:00' 15-11-2012
Dung lượng: 939.0 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bảy
Ngày gửi: 22h:00' 15-11-2012
Dung lượng: 939.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ lớp chúng em
GV: Nguyễn Thị Bảy
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KRÔNG NÔ TRườNG THCS NAM ĐÀ
2) 18 có chia hết cho 3
không ? Vì sao ?
18 có chia hết cho 4
không ? Vì sao ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
1)Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 và 5
290; 1352; 378; 4500
1) Các số chia hết cho 2 và 5 là: 290; 4500
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
1/ Ước và bội
a là bội của b
a b
b là ước của a
Tại sao 0 và 14 là bội của 7
VD 6 là ước của 12 vì 12 6
18 không là bội của 4 vì 18 / 4
Số 0 là bội của 7 vì 0 7
Số 14 là bội của 7 vì 14 7
Hãy nêu một ví dụ
Chia hết cho 3; 18 được gọi là bội của 3
và 3 được gọi là ước của 18
Khi nào thì a được gọi là bội của b ?
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
1/ Ước và bội
a là bội của b
a b
b là ước của a
VD * 6 là ước của 12 vì 12 ….6
18 không là bội của 4 vì 18..4
* Muốn tìm bội của 7 ta làm thế nào ?
2/Cách tìm bội của một số a.
KH: B(a)
Số 0 là bội của 7 vì 0 7
Số 14 là bội của 7 vì14 7
……...
* Ta có
B(7) = { 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28 ; 35;…}
7 . 0 = 0
7 . 1 = 7
7 . 2 = 14
7 . 3 = 21
7 . 4 = 28
7 . 5 = 35
Ta có thể tìm các bội của số 7 bằng cách nhân số 7 lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4;..
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
1/ Ước và bội
a là bội của b
b là ước của a
2/cách tìm bội của một số a.
KH: B(a)
Muốn tìm bội của số a khác 0 ta đem
số a nhân lần lượt với các số 0;1;2;3….
a/ cách tìm
b/VD: B(7) = { 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; …}
Hãy nghĩ ra một số rồi tìm bội của nó
Tìm tập hợp các bội nhỏ hơn 50 của 8 và của 11
B(8) = 0; 8; 16; 32; 40; 48.
B(11) = 0; 11; 22; 33; 44
c/ Chú ý: Số 0 là bội của tất cả mọi số
VD
Muốn tìm bội của số a ta làm thế nào ?
ĐÁP ÁN
a b
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
a/ cách tìm
b/VD: B(4) = 0; 4; ;8 ;12…
2/ cách tìm bội của một số a.
KH: B(a)
3/ Cách tìm ước của một số a.
KH: Ư(a)
c/ Chú ý: Số 0 là bội của tất cả mọi số
a là bội của b
a b
b là ước của a
VD
1/ Ước và bội
Giải thích vì sao: * 2 là ước của 8
*5 không phải là ước của 8
Muốn tìm ước của 8 ta làm thế nào?
*Ta có
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
Lần lượt chia 8 cho các số tự nhiên từ 1 đến 8 để xét xem 8 chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của 8.
Muốn tìm ước của một số a
Ta làm thế nào?
ĐÁP ÁN:
Ư(12) = 1; 2; 3; 4; 6; 12
Ư(8) = 1; 2; 4; 8
Ư(5) = 1; 5
Tìm ước của 12, của 8, của 5
Chú ý : Số 1 là ước của tất cả mọi số
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
a/ cách tìm
b/VD:
2/ cách tìm bội của một số a.
KH: B(a)
3/ Cách tìm ước của một số a.
KH: Ư(a)
a/ Cách tìm
b/VD: Ư(8)= 1; 2; 4 ; 8
c/ Chú ý:
a là bội của b
b là ước của a
1/ Ước và bội
Muốn tìm ước của một số a lớn hơn 1
ta lấy số đó chia cho các số từ 1đến a,
a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a
a b
Chú ý : Số 1 là ước của tất cả mọi số
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
a/ cách tìm
b/VD:
2/ cách tìm bội của một số a.
KH: B(a)
3/ Cách tìm ước của một số a.
KH: Ư(a)
a/ Cách tìm
b/VD: Ư(6)= 1; 2; 3 ;6
c/ Chú ý:
a là bội của b
b là ước của a
1/ Ước và bội
4/ Bài tập:
Tìm các ước của 1, của 15
Bài 1
Bài 2
Tìm các bội của của 15, của a
Bài 1
Bài 2
Đáp án
B(15) = 0; 15; 30; 45….
B(a) = a; 2a; 3a; 4a…
Đáp án
Ư(1) = 1
Ư(15) = 1; 3; 5; 15
a b
*Tìm các số tự nhiên x mà x B(8) và x<40.
Bài giải
B(8) ={ 0 ; 8 ; 16 ; 24 ; 32 ; 40 ; 48 ;…}
Vì x B(8) và x < 40 nên
x { 0 ; 8 ;16 ; 24 ; 32 }.
Chú ý : Số 1 là ước của tất cả mọi số
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
a/ Cách tìm
b/VD:
2/ Cách tìm bội của một số a.
KH: B(a)
3/ Cách tìm ước của một số a.
KH: Ư(a)
a/ Cách tìm
b/VD: Ư(6)= 1; 2; 3 ;6
c/ Chú ý:
a là bội của b
b là ước của a
1/ Ước và bội
4/ Bài tập:
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 3
a b
Hoạt động nhóm(2- 1- 1)
TRÒ CHƠI
Luật chơi:
*Mỗi nhóm được cho trước 5 điểm
*Tìm đúng số theo yêu cầu được 2 điểm.
*Tìm sai số theo yêu cầu bị trừ 1 điểm.
*Thời gian chơi là 1 phút.
54 3
136 342
15 78
144 18 92
30 12 67
443 39
248 2 99
1008
6
NHÓM 1
Tìm các số thuộc B(9)?
NHÓM 2
Tìm các số thuộc Ư(90)?
54 3
136 342
15 78
144 18 92
30 12 67
443 39
248 2 99
1008
6
99
Các số thuộc B(9)
Các số thuộc Ư(90)
54
342
144
99
1008
18
3
15
18
30
2
6
Học bài theo sơ đồ tư duy
Làm các bài tâp từ bài
111 đến bài 114 (Sgk –44; 45 ).
Hướng dẫn học ở nhà
GV: Nguyễn Thị Bảy
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KRÔNG NÔ TRườNG THCS NAM ĐÀ
2) 18 có chia hết cho 3
không ? Vì sao ?
18 có chia hết cho 4
không ? Vì sao ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
1)Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 và 5
290; 1352; 378; 4500
1) Các số chia hết cho 2 và 5 là: 290; 4500
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
1/ Ước và bội
a là bội của b
a b
b là ước của a
Tại sao 0 và 14 là bội của 7
VD 6 là ước của 12 vì 12 6
18 không là bội của 4 vì 18 / 4
Số 0 là bội của 7 vì 0 7
Số 14 là bội của 7 vì 14 7
Hãy nêu một ví dụ
Chia hết cho 3; 18 được gọi là bội của 3
và 3 được gọi là ước của 18
Khi nào thì a được gọi là bội của b ?
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
1/ Ước và bội
a là bội của b
a b
b là ước của a
VD * 6 là ước của 12 vì 12 ….6
18 không là bội của 4 vì 18..4
* Muốn tìm bội của 7 ta làm thế nào ?
2/Cách tìm bội của một số a.
KH: B(a)
Số 0 là bội của 7 vì 0 7
Số 14 là bội của 7 vì14 7
……...
* Ta có
B(7) = { 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28 ; 35;…}
7 . 0 = 0
7 . 1 = 7
7 . 2 = 14
7 . 3 = 21
7 . 4 = 28
7 . 5 = 35
Ta có thể tìm các bội của số 7 bằng cách nhân số 7 lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4;..
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
1/ Ước và bội
a là bội của b
b là ước của a
2/cách tìm bội của một số a.
KH: B(a)
Muốn tìm bội của số a khác 0 ta đem
số a nhân lần lượt với các số 0;1;2;3….
a/ cách tìm
b/VD: B(7) = { 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; …}
Hãy nghĩ ra một số rồi tìm bội của nó
Tìm tập hợp các bội nhỏ hơn 50 của 8 và của 11
B(8) = 0; 8; 16; 32; 40; 48.
B(11) = 0; 11; 22; 33; 44
c/ Chú ý: Số 0 là bội của tất cả mọi số
VD
Muốn tìm bội của số a ta làm thế nào ?
ĐÁP ÁN
a b
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
a/ cách tìm
b/VD: B(4) = 0; 4; ;8 ;12…
2/ cách tìm bội của một số a.
KH: B(a)
3/ Cách tìm ước của một số a.
KH: Ư(a)
c/ Chú ý: Số 0 là bội của tất cả mọi số
a là bội của b
a b
b là ước của a
VD
1/ Ước và bội
Giải thích vì sao: * 2 là ước của 8
*5 không phải là ước của 8
Muốn tìm ước của 8 ta làm thế nào?
*Ta có
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
Lần lượt chia 8 cho các số tự nhiên từ 1 đến 8 để xét xem 8 chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của 8.
Muốn tìm ước của một số a
Ta làm thế nào?
ĐÁP ÁN:
Ư(12) = 1; 2; 3; 4; 6; 12
Ư(8) = 1; 2; 4; 8
Ư(5) = 1; 5
Tìm ước của 12, của 8, của 5
Chú ý : Số 1 là ước của tất cả mọi số
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
a/ cách tìm
b/VD:
2/ cách tìm bội của một số a.
KH: B(a)
3/ Cách tìm ước của một số a.
KH: Ư(a)
a/ Cách tìm
b/VD: Ư(8)= 1; 2; 4 ; 8
c/ Chú ý:
a là bội của b
b là ước của a
1/ Ước và bội
Muốn tìm ước của một số a lớn hơn 1
ta lấy số đó chia cho các số từ 1đến a,
a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a
a b
Chú ý : Số 1 là ước của tất cả mọi số
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
a/ cách tìm
b/VD:
2/ cách tìm bội của một số a.
KH: B(a)
3/ Cách tìm ước của một số a.
KH: Ư(a)
a/ Cách tìm
b/VD: Ư(6)= 1; 2; 3 ;6
c/ Chú ý:
a là bội của b
b là ước của a
1/ Ước và bội
4/ Bài tập:
Tìm các ước của 1, của 15
Bài 1
Bài 2
Tìm các bội của của 15, của a
Bài 1
Bài 2
Đáp án
B(15) = 0; 15; 30; 45….
B(a) = a; 2a; 3a; 4a…
Đáp án
Ư(1) = 1
Ư(15) = 1; 3; 5; 15
a b
*Tìm các số tự nhiên x mà x B(8) và x<40.
Bài giải
B(8) ={ 0 ; 8 ; 16 ; 24 ; 32 ; 40 ; 48 ;…}
Vì x B(8) và x < 40 nên
x { 0 ; 8 ;16 ; 24 ; 32 }.
Chú ý : Số 1 là ước của tất cả mọi số
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
a/ Cách tìm
b/VD:
2/ Cách tìm bội của một số a.
KH: B(a)
3/ Cách tìm ước của một số a.
KH: Ư(a)
a/ Cách tìm
b/VD: Ư(6)= 1; 2; 3 ;6
c/ Chú ý:
a là bội của b
b là ước của a
1/ Ước và bội
4/ Bài tập:
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 3
a b
Hoạt động nhóm(2- 1- 1)
TRÒ CHƠI
Luật chơi:
*Mỗi nhóm được cho trước 5 điểm
*Tìm đúng số theo yêu cầu được 2 điểm.
*Tìm sai số theo yêu cầu bị trừ 1 điểm.
*Thời gian chơi là 1 phút.
54 3
136 342
15 78
144 18 92
30 12 67
443 39
248 2 99
1008
6
NHÓM 1
Tìm các số thuộc B(9)?
NHÓM 2
Tìm các số thuộc Ư(90)?
54 3
136 342
15 78
144 18 92
30 12 67
443 39
248 2 99
1008
6
99
Các số thuộc B(9)
Các số thuộc Ư(90)
54
342
144
99
1008
18
3
15
18
30
2
6
Học bài theo sơ đồ tư duy
Làm các bài tâp từ bài
111 đến bài 114 (Sgk –44; 45 ).
Hướng dẫn học ở nhà
 






