Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Sinh 9 HK II 2013-2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS Bình Giang
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:14' 05-05-2014
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 209
Nguồn: THCS Bình Giang
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:14' 05-05-2014
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD&ĐT Hòn Đất KIỂM TRA HOC KÌ II – Năm học: 2013 – 2014
Trường THCS Bình Giang MÔN: SINH HỌC - KHỐI 9
Thời gian 45 phút (không kể giao đề)
1. MỤC TIÊU:
a. Kiến thức:
- Đánh giá mức tiếp thu của học sinh khi học qua các chương:
Chủ đề 1: Sinh vật và môi trường (6 tiết).
Chủ đề 2: Hệ sinh thái (6 tiết)
Chủ đề 3: Con người dân số và môi trường (5 tiết)
Chủ đề 4: Bảo vệ môi trường (5 tiết)
b. Kỹ năng:
- Nhận biết, phân biệt và vận dụng kiến thức vào làm bài.
c. Thái độ:
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra học kỳ.
- Củng cố lòng yêu thích bộ môn.
2. CHUẨN BỊ:
a. Chuẩn bị của học sinh:
- Học sinh chuẩn bị các nội dung kiến thức đã cho ôn tập.
b. Chuẩn bị của giáo viên:
* Ma trận:
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Chủ đề 1:
Sinh vật và môi trường
- Nêu được ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng đến sinh vật.
15% = 1,5 điểm
Câu 2:
Số điểm: 100% = 1,5 điểm
Chủ đề 2:
Hệ sinh thái
Trình bày được khái niệm quần thể
Lấy được ví dụ minh hoạ về 1 quần thể sinh vật
- Xây dựng được 1 lưới thức ăn
40% = 4 điểm
Câu 1 (ý 1):
Số điểm: 75% = 1,5 điểm
Câu 1 (ý 2):
Số điểm: 25% = 0,5 điểm
Câu 5:
Số điểm: 100% = 2 điểm
Chủ đề 3:
Con người dân số và môi trường
Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường
Đề ra được 1 số biện pháp nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường
25% = 2,5 điểm
Câu 4: (ý 1)
Số điểm: 67% = 1,5 điểm
Câu 4: (ý 2)
Số điểm: 33% = 1 điểm
Chủ đề 4:
Bảo vệ môi trường
- Kể các dạng tài nguyên chủ yếu.
Hiểu được tầm quan trọng và tác dụng của việc sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
20% = 2 điểm
Câu 3: (ý 1)
Số điểm: 50% = 1 điểm
Câu 3: (ý 2)
Số điểm: 50% = 1 điểm
Tổng số câu: 5
Tổng số điểm:100% = 10 điểm
Tổng số ý: 3
Số điểm: 4
Tỉ lệ : 40%
Tổng số ý: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ : 30%
Tổng số ý: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ : 10%
Tổng số ý: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ : 20%
* Đề kiểm tra:
Câu 1: (2 điểm):
Quần thể sinh vật là gì ? Cho ví dụ?
Câu 2: (1,5 điểm):
Ánh sáng có ảnh hưởng tới động vật như thế nào ?
Câu 3: (2 điểm):
Có mấy dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu ? Vì sao phải sử dụng tiết kiệm và hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên?
Câu 4: (2,5 điểm)
Ô nhiễm môi trường là gì ? Là học sinh em phải làm gì để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường?
Câu 5: (2 điểm):
Cho các loài sinh vật sau: Cỏ , Sâu, Châu chấu , Gà , Ếch nhái, Cáo, Rắn, Vi sinh vật. Hãy lập 1 lưới thức ăn từ các sinh vật trên?
* Đáp án:
Câu
Nội dung
Điểm
1
Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài , sinh sống trong một khoảng không gian nhất định , ở một thời điểm nhất định . những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.
Ví dụ :
Các cá thể chuột đồng cùng sống trên 1 cánh đồng..........
1,5
0,5
2
Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật , tạo điều kiện cho động vật nhận biết
Trường THCS Bình Giang MÔN: SINH HỌC - KHỐI 9
Thời gian 45 phút (không kể giao đề)
1. MỤC TIÊU:
a. Kiến thức:
- Đánh giá mức tiếp thu của học sinh khi học qua các chương:
Chủ đề 1: Sinh vật và môi trường (6 tiết).
Chủ đề 2: Hệ sinh thái (6 tiết)
Chủ đề 3: Con người dân số và môi trường (5 tiết)
Chủ đề 4: Bảo vệ môi trường (5 tiết)
b. Kỹ năng:
- Nhận biết, phân biệt và vận dụng kiến thức vào làm bài.
c. Thái độ:
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra học kỳ.
- Củng cố lòng yêu thích bộ môn.
2. CHUẨN BỊ:
a. Chuẩn bị của học sinh:
- Học sinh chuẩn bị các nội dung kiến thức đã cho ôn tập.
b. Chuẩn bị của giáo viên:
* Ma trận:
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Chủ đề 1:
Sinh vật và môi trường
- Nêu được ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng đến sinh vật.
15% = 1,5 điểm
Câu 2:
Số điểm: 100% = 1,5 điểm
Chủ đề 2:
Hệ sinh thái
Trình bày được khái niệm quần thể
Lấy được ví dụ minh hoạ về 1 quần thể sinh vật
- Xây dựng được 1 lưới thức ăn
40% = 4 điểm
Câu 1 (ý 1):
Số điểm: 75% = 1,5 điểm
Câu 1 (ý 2):
Số điểm: 25% = 0,5 điểm
Câu 5:
Số điểm: 100% = 2 điểm
Chủ đề 3:
Con người dân số và môi trường
Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường
Đề ra được 1 số biện pháp nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường
25% = 2,5 điểm
Câu 4: (ý 1)
Số điểm: 67% = 1,5 điểm
Câu 4: (ý 2)
Số điểm: 33% = 1 điểm
Chủ đề 4:
Bảo vệ môi trường
- Kể các dạng tài nguyên chủ yếu.
Hiểu được tầm quan trọng và tác dụng của việc sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
20% = 2 điểm
Câu 3: (ý 1)
Số điểm: 50% = 1 điểm
Câu 3: (ý 2)
Số điểm: 50% = 1 điểm
Tổng số câu: 5
Tổng số điểm:100% = 10 điểm
Tổng số ý: 3
Số điểm: 4
Tỉ lệ : 40%
Tổng số ý: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ : 30%
Tổng số ý: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ : 10%
Tổng số ý: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ : 20%
* Đề kiểm tra:
Câu 1: (2 điểm):
Quần thể sinh vật là gì ? Cho ví dụ?
Câu 2: (1,5 điểm):
Ánh sáng có ảnh hưởng tới động vật như thế nào ?
Câu 3: (2 điểm):
Có mấy dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu ? Vì sao phải sử dụng tiết kiệm và hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên?
Câu 4: (2,5 điểm)
Ô nhiễm môi trường là gì ? Là học sinh em phải làm gì để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường?
Câu 5: (2 điểm):
Cho các loài sinh vật sau: Cỏ , Sâu, Châu chấu , Gà , Ếch nhái, Cáo, Rắn, Vi sinh vật. Hãy lập 1 lưới thức ăn từ các sinh vật trên?
* Đáp án:
Câu
Nội dung
Điểm
1
Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài , sinh sống trong một khoảng không gian nhất định , ở một thời điểm nhất định . những cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.
Ví dụ :
Các cá thể chuột đồng cùng sống trên 1 cánh đồng..........
1,5
0,5
2
Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật , tạo điều kiện cho động vật nhận biết
 






