Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Sinh 7 HK II 2013-2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS Bình Giang
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 05-05-2014
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 400
Nguồn: THCS Bình Giang
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 05-05-2014
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 12/4/2014
Ngày kiểm tra :
Tuần 35 - tppct : 70
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn thi: Sinh học - Khối 7
Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức: Nhằm đánh giá mức tiếp thu của học sinh qua 3 chương : Động vật có xương sống, sự tiến hóa của động vật, động vật và đời sống con người.
b. Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích, tư duy, tổng hợp.
c. Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức cao trong học tập.
2. Chuẩn bị :
a. Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức trong các chương
b. Chuẩn bị của giáo viên:
* Ma trận đề
Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề 1
Ngành ĐVCXS
14 tiết
60% = 6 điểm
Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu phù hợp với đời sống bay.
So sánh sự tiến hóa hệ tuần hoàn của thằn lằn với ếch
Phân biệt khỉ và vượn
Lấy ví dụ cụ thể về vai trò của thú
Câu 1
33.3% = 2 điểm
Câu 2
33.3% = 2 điểm
Câu 3a
16,7% = 1 điểm
Câu 3b
16,7% = 1 điểm
Chủ đề 2
Sự tiến hóa của động vật
04 tiết
Kể các hình thức sinh sản ở động vật.
Phân biệt hình thức sinh sản vô tính và hữu tính
20% = 2 điểm
Câu 4a
50% = 1 điểm
Câu 4b
50% = 1 điểm
Chủ đề 3
Động vật và đời sống con người
4 tiết
Nêu được khái niệm đấu tranh sinh học
Nêu được ưu điểm và hạn chế của các biện pháp đấu tranh sinh học
20% = 2 điểm
Câu 5a
50% = 1 điểm
Câu 5b
50% = 1 điểm
Tổng số câu: 5
Tổng số điểm:
100% = 10 điểm
Tổng số ý : 3 ý
Số điểm : 4 điểm
Tỉ lệ : 40%
Tổng số ý : 3 ý
Số điểm : 4 điểm
Tỉ lệ : 40%
Tổng số ý : 1 ý
Số điểm : 1 điểm
Tỉ lệ : 10%
Tổng số ý : 1 ý
Số điểm : 1 điểm
Tỉ lệ : 10%
* Đề kiểm tra:
Câu 1 (2 điểm ):
Em hãy nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời
sống bay ?
Câu 2 (2 điểm):
Hệ tuần hoàn của thằn lằn có gì giống và khác với của ếch ?
Câu 3 (2 điểm):
Phân biệt khỉ và vượn.
Em hãy minh họa bằng ví dụ cụ thể về vai trò của thú.
Câu 4 (2 điểm) :
Em hãy kể các hình thức sinh sản ở động vật .
Phân biệt các hình thức sinh sản ở động vật .
Câu 5 (2 điểm ):
a. Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học ?
b. Em hãy cho biết ưu điểm và hạn chế của những biện pháp đấu tranh sinh học ?
* Đáp án và biểu điểm:
Câu
Đáp án
Biểu điểm
Câu 1
- Thân hình thoi được phủ bằng lông vũ nhẹ xốp
- Hàm không có răng, có mỏ sừng bao bọc
- Chi trước biến đổi thành cánh. Chi sau có bàn chân dài, các ngón chân có vuốt, ba ngón trước, một ngón sau.
- Cổ: dài, khớp với thân
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 2
*Giống nhau:
-Tim có ba ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất). Có 2 vòng tuần hoàn.
-Máu đi nuôi cơ thể là máu pha.
* Khác nhau:
- Ở ếch: Không có vách hụt tâm thất : máu pha trộn nhiều.
- Ở thằn lằn: Tâm thất xuất hiện vách hụt :máu ít pha trộn hơn so với ếch.
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 3a
b
- Khỉ: có chai mông, túi má lớn, đuôi dài.
- Vượn: Có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi.
- Ví dụ về vai trò của thú :
Ngày kiểm tra :
Tuần 35 - tppct : 70
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn thi: Sinh học - Khối 7
Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức: Nhằm đánh giá mức tiếp thu của học sinh qua 3 chương : Động vật có xương sống, sự tiến hóa của động vật, động vật và đời sống con người.
b. Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích, tư duy, tổng hợp.
c. Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức cao trong học tập.
2. Chuẩn bị :
a. Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức trong các chương
b. Chuẩn bị của giáo viên:
* Ma trận đề
Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề 1
Ngành ĐVCXS
14 tiết
60% = 6 điểm
Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu phù hợp với đời sống bay.
So sánh sự tiến hóa hệ tuần hoàn của thằn lằn với ếch
Phân biệt khỉ và vượn
Lấy ví dụ cụ thể về vai trò của thú
Câu 1
33.3% = 2 điểm
Câu 2
33.3% = 2 điểm
Câu 3a
16,7% = 1 điểm
Câu 3b
16,7% = 1 điểm
Chủ đề 2
Sự tiến hóa của động vật
04 tiết
Kể các hình thức sinh sản ở động vật.
Phân biệt hình thức sinh sản vô tính và hữu tính
20% = 2 điểm
Câu 4a
50% = 1 điểm
Câu 4b
50% = 1 điểm
Chủ đề 3
Động vật và đời sống con người
4 tiết
Nêu được khái niệm đấu tranh sinh học
Nêu được ưu điểm và hạn chế của các biện pháp đấu tranh sinh học
20% = 2 điểm
Câu 5a
50% = 1 điểm
Câu 5b
50% = 1 điểm
Tổng số câu: 5
Tổng số điểm:
100% = 10 điểm
Tổng số ý : 3 ý
Số điểm : 4 điểm
Tỉ lệ : 40%
Tổng số ý : 3 ý
Số điểm : 4 điểm
Tỉ lệ : 40%
Tổng số ý : 1 ý
Số điểm : 1 điểm
Tỉ lệ : 10%
Tổng số ý : 1 ý
Số điểm : 1 điểm
Tỉ lệ : 10%
* Đề kiểm tra:
Câu 1 (2 điểm ):
Em hãy nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời
sống bay ?
Câu 2 (2 điểm):
Hệ tuần hoàn của thằn lằn có gì giống và khác với của ếch ?
Câu 3 (2 điểm):
Phân biệt khỉ và vượn.
Em hãy minh họa bằng ví dụ cụ thể về vai trò của thú.
Câu 4 (2 điểm) :
Em hãy kể các hình thức sinh sản ở động vật .
Phân biệt các hình thức sinh sản ở động vật .
Câu 5 (2 điểm ):
a. Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học ?
b. Em hãy cho biết ưu điểm và hạn chế của những biện pháp đấu tranh sinh học ?
* Đáp án và biểu điểm:
Câu
Đáp án
Biểu điểm
Câu 1
- Thân hình thoi được phủ bằng lông vũ nhẹ xốp
- Hàm không có răng, có mỏ sừng bao bọc
- Chi trước biến đổi thành cánh. Chi sau có bàn chân dài, các ngón chân có vuốt, ba ngón trước, một ngón sau.
- Cổ: dài, khớp với thân
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 2
*Giống nhau:
-Tim có ba ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm thất). Có 2 vòng tuần hoàn.
-Máu đi nuôi cơ thể là máu pha.
* Khác nhau:
- Ở ếch: Không có vách hụt tâm thất : máu pha trộn nhiều.
- Ở thằn lằn: Tâm thất xuất hiện vách hụt :máu ít pha trộn hơn so với ếch.
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 3a
b
- Khỉ: có chai mông, túi má lớn, đuôi dài.
- Vượn: Có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi.
- Ví dụ về vai trò của thú :
 






