Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PHÂN SỐ BẰNG NHAU

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đỗ Thị Loan - DPT
    Người gửi: Phạm Thanh Yên (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:03' 18-02-2012
    Dung lượng: 11.1 MB
    Số lượt tải: 1925
    Số lượt thích: 0 người
    Trân trọng cảm ơn
    thầy cô giáo và các em
    GIÁO ÁN HỘI GIẢNG CẤP TỈNH
    MÔN TOÁN
    Giáo viên: Đỗ Thị Loan
    Trường THCS CLC Dương Phúc Tư
    Huyện Văn Lâm
    a) Phần tô màu trong mỗi hình sau biểu diễn phân số nào ?
    Hãy so sánh hai phần tô màu trong mỗi hình.
    Từ đó có nhận xét gì về hai phân số và ?
    =
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    b) Hãy so sánh hai phân số đó.
    Hình 1
    Hình 2
    3
     
    ĐẠI SỐ LỚP 6
    TIẾT 70
    §2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    a.d b.c

    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
     
    Tính và so sánh tích 1.6 và tích 3.2
     
    Tính và so sánh tích 5.12 và tích 10.6
     
    (= 6)
    (= 60)
    1.6 3.2
    =
    Thấy
    5.12 10.6
    =
    Thấy
    =
    ?
    ?
    ?
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    1. Định nghĩa:
     
    SGK - 9
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
     
     
     
    Ngược lại:
     
     
     
     
     
     
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    2. Các ví dụ
     
    vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
     
     
    ?1
     
    VD1:
    =
     
     
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    2. Các ví dụ
    ?1
     
    Lời giải
     
    vì 1.12 = 4.3 (= 12)
     
     
     
    vì (-3).(-15) = 5.9 (= 45)
     
     
    VD1:
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    2. Các ví dụ
    ?2
     
    Lời giải
    Dấu của 2 tích ở mỗi cặp phân số trên khác nhau. Vậy các cặp phân số trên không bằng nhau.
    VD1:
    Nhận xét dấu của 2 tích ở mỗi cặp phân số trên: (-2).5 và 5.2 (-9).(-10) và (-11).7
    4.20 và (-21).5
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    2. Các ví dụ
    Giải :
    VD1:
    VD2:
     
     
     
    a)
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    2. Các ví dụ
    Giải
    VD1:
    VD2:
     
    b)
     
    6
    15
    - 12
     
    a)
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    2. Các ví dụ
    Giải
    VD1:
    VD2:
    Từ đẳng thức: 2.3 = 1.6 ta có thể lập được các cặp phân số bằng nhau:





    VD3:
    2
    3
    1
    6
    2
    3
    1
    6
    2
    3
    1
    6
    2
    3
    1
    6
    ? Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 3.4 = 6.2
    3
    4
    6
    2
    3
    4
    6
    2
    3
    4
    6
    2
    3
    4
    6
    2
    Các cặp phân số bằng nhau lập được từ đẳng thức: 3.4 = 6.2 là:
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    2. Các ví dụ
     
    vì (-3).(-8) = 4.6 (= 24)
     
     
    VD1:
    =
     
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    2. Các ví dụ
    Giải
    VD1:
    VD2:
     
    b)
     
    6
    15
    - 12
     
    a)
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    2. Các ví dụ
    Giải
    VD1:
    VD2:
    Từ đẳng thức: 2.3 = 1.6 ta có thể lập được các cặp phân số bằng nhau:





    VD3:
    2
    3
    1
    6
    2
    3
    1
    6
    2
    3
    1
    6
    2
    3
    1
    6
    ? Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 3.4 = 6.2
    3
    4
    6
    2
    3
    4
    6
    2
    3
    4
    6
    2
    3
    4
    6
    2
    Các cặp phân số bằng nhau lập được từ đẳng thức: 3.4 = 6.2 là:
    CỦNG CỐ
    Tiết 31:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    2. Các ví dụ
    BT6 - (SGK/T8)
     
    Giải
     
    CỦNG CỐ
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    2. Các ví dụ
    BT8 - (SGK/T9)
     
    Giải
     
    Vì a.b = (-b).(-a)
    CỦNG CỐ
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    2. Các ví dụ
    BT8 - (SGK/T9)
     
    Giải
     
    Vì a.b = (-b).(-a)
     
    Vì -a.b = (-b).a
    * Nhận xét: Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của 1 phân số, ta được 1 phân số mới bằng phân số đã cho.
     
     
    CỦNG CỐ
    Câu 1:
    Hai phân số và bằng nhau nếu
    m.h = n.e
     
    Ai nhanh hon?
    Câu 2: Nếu thì x bằng

    X= 8
    Ai nhanh hon?
    Câu 3: Cặp phân số bằng nhau là





    Ai nhanh hon?
    Câu 4:
    Nếu x là số nguyên âm và thì x bằng

    A. -3; B. -6; C. -12; D. -36.
    B. - 6
    Ai nhanh hon?
    Ai nhanh hon?
    Câu 5:
    Tìm x, y Z thoả mãn
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    2. Các ví dụ
    Học thuộc lí thuyết
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
     
    1. Định nghĩa: SGK - 9
    Tiết 70:
    §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
    2. Các ví dụ
    Học thuộc lí thuyết
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
     
    TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
    THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM
     
    Gửi ý kiến