Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ngữ văn 6 HK II 2014 - 2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Bình Giang
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:14' 11-05-2015
    Dung lượng: 107.0 KB
    Số lượt tải: 237
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 06/04/2015
    Ngày KT:
    Tuần: 36 . Tiết PPCT: 137,138

    KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2014-2015
    MÔN: NGỮ VĂN KHỐI: 6
    Thời gian: 90 phút (không kể giao đề)
    1.Mục tiêu:
    a. Về kiến thức
    Củng cố, khắc sâu kiến thức đã được học một lần nữa.
    b. Về kĩ năng
    Vận dụng kiến thức đã học vào làm bài
    c. Về thái độ
    Nghiêm túc học tập, làm bài cho tốt.
    2.Chuẩn bị
    a. Chuẩn bị của học sinh: Học bài
    b. Chuẩn bị của giáo viên: Ra đề kiểm tra, đáp án và biểu điểm.

    A . MA TRẬN ĐỀ

    Mức độ
    Nhận biết
    Thông hiểu
     Vận dụng
    Tổng số
    
    
    Chủ đề( Nội dung)
    
    
    
    
    
    
    
    
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    
    Chủ đề 1:
    Văn bản
    1.Lượm

    HS chép thuộc lòng khổ thơ đầu bài: Lượm
    
    
    
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:
    Số câu : 1
    Số điểm: 1đ
    Tỉ lệ: 10%
    
    
    
    Số câu : 1 câu
    Số điểm: 1 đ
    Tỉ lệ: 10%
    
    
    2.Buổi học cuối cùng
    
    
    HS rút ra bài học cho bản thân mình
    
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:
    
    
    Số câu : 1
    Số điểm: 1đ
    Tỉ lệ: 10%
    
    Số câu : 1 câu
    Số điểm: 1 đ
    Tỉ lệ: 10%
    
    Chủ đề 2:
    Tiếng Việt









    1.So sánh
    Nêu khái niệm về phép so sánh và cho biết có những kiểu so sánh nào.
    
    
    
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:
    Số câu : 1
    Số điểm: 1đ
    Tỉ lệ: 10%
    
    
    
    Số câu : 1 câu
    Số điểm: 1 đ
    Tỉ lệ: 10%
    
    
    2.Câu trần thuật đơn có từ là.
    
    Xác định chủ ngữ vị ngữ . Cho biết chủ ngữ vị ngữ được tạo bởi từ và cụm từ loại nào.
    
    
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:
    
    Số câu : 1
    Số điểm: 1đ
    Tỉ lệ: 10%
    
    
    Số câu : 1 câu
    Số điểm: 1 đ
    Tỉ lệ: 10%
    
    Chủ đề 3:
    Tập làm văn
    Văn miêu tả
    





    
    
    Viết 1 bài văn hoàn chỉnh miêu tả lại hình ảnh người thân mà em yêu mến nhất.
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm:
    Tỉ lệ:
    
    
    
    Số câu : 1
    Số điểm: 6 đ
    Tỉ lệ: 60%
    Số câu : 1
    Số điểm: 6 đ
    Tỉ lệ: 60%
    
    Tồng số câu:
    Tống số điểm:
    Tỉ lệ:
    2 câu
    2 điểm
    20%
    1 câu
    1 điểm
    10%
    1 câu
    1 điểm
    10%
    1 câu
    6 điểm
    60%
    5 câu
    10 điểm
    100%
    
    

    B. ĐỀ KIỂM TRA

    I/ Phần Văn – Tiếng việt: (4điểm)
    Câu 1: (1 điểm)
    Chép thuộc lòng khổ thơ đầu bài thơ Lượm của nhà thơ Tố Hữu?
    Câu 2: (1điểm)
    Qua văn bản Buổi học cuối cùng của tác giả An -Phông - xơ Đô đê em rút ra được bài học gì cho bản thân mình ?
    Câu 3: (1 điểm)
    So sánh là gì? Có những kiểu so sánh nào?
    Câu 4: ( 1điểm)
    Xác định chủ ngữ- vị ngữ trong những câu sau và cho biết chủ ngữ - vị ngữ do từ và cụm từ loại nào tạo thành?
    a.Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.
    b.Đôi càng tôi mẫm bóng.
    II/ Phần tập làm văn: (6 điểm)
    Hãy miêu tả lại hình ảnh người thân mà em yêu quý nhất .

    C. ĐÁP ÁN

    Câu
     Nội dung cần đạt
     Biểu điểm
    
    Câu 1
     Ngày Huế đổ máu
    Chú Hà Nội về
    Tình cờ chú cháu
    Gặp nhau Hàng Bè
    ( mỗi lỗi sai trừ 0,1điểm)
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    
    Câu 2
    - Phải biết yêu tiếng nói của dân tộc mình.
    - Không ngừng học tập, trau dồi
     
    Gửi ý kiến