Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Lí 6 HK II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS BG
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:33' 27-05-2011
    Dung lượng: 87.0 KB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA
    HKII MÔN VẬT LÝ Lớp 6

    Bước 1: Xác định mục đích của đề kiểm tra
    a/Phạm vi kiến thức: Từ tiết 20 đến tiết 36 theo PPCT.
    b/Mục đích:
    Học sinh: Biết, hiểu và vận dung kiến thức từ bài 16 chương 1 và kiến thức trong chương 2
    Giáo viên: nắm được kiến thức của học sinh để điều chỉnh hoạt động dạy học.
    Bước 2: Xác định hình thức đề kiểm tra
    -Tự luận 100%.
    Bước 3: Thiết lập ma trận đề kiểm tra
    1.Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình, Câu hỏi và số điểm chủ đề .

    Nội dung
    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỉ lệ
    T. số của bài KT
    số lượng câu
    Điểm số
    T. số câu
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    Câu LT
    Câu VD
    
    
    
    Bài 16 (Chương I - Cơ học)
    1
    1
    0.7
    0.3
    4.7
    2.0
    1.0
    0 1đ
    26.7%(3đ)
    1
    
    Chương II. nhiệt học
    14
    14
    9.8
    4.2
    65.3
    28.0
    4,5 0,5
    0,5
    73.3%(7 đ)
    5
    
    Tổng
    15
    15
    10.5
    4.5
    70.0
    30.0
    5,5 o,5
    100%(10đ)
    6
    
    


    
    .3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra2/
    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    TL
    TL
    Cấp độ thấp
    Tổng
    
    
    
    
     TL
    
    
    
    Bài : 16
    
    Câu 1 . Hiểu lợi ích khi sử dụng ròng rọc .
    .





    
    
    
    Số câu hỏi
    1
    
    
    1 Câu
    
    Số điểm
    1,5 đ
    
    
    1,5đ
    
    Chương 2:
    Nhiệt học
    
    Câu 4: Nhận biết sự nở về nhiệt của các chất .
    Câu 5 : Sự bay hơi phụ thuộc vào những yếu tố , và quá trình nhưng tụ .
    Câu 7 : Biết 10C bằng bao nhiêu 0F ?
    Câu 6: Nhận biết về sự sôi
     .
    Câu 2 . vận dụng sự nở về nhiệt của chất lỏng .
    Câu 3. vận dụng sự nở về nhiệt của chất khí .
    Câu 7: Biết đổi từ độ C ra độ F
    


    
    Số câu hỏi
    1+1+ 1 +0,5 = 3,5
    1 + 1 = 2
    0,5
    6 Câu
    
    Số điểm
    1+ 2,5 +1+0,5 = 5 đ
    2,5 đ
    1đ
    8,5đ
    
    Tổng Số câu hỏi
    1+1+1+1 +0,5= 4,5 ( 12’)
    1+1 = 2 (10’)
    0,5 = 0,5 (23’)
    7 (45’)
    
    TS điểm
    6,5 đ
    2,5 đ
    1 đ
    7 câu
    10,0 đ

    
    







    Phòng GD&ĐT Hòng Đất Đề kiểm tra hết học kì II – Năm học: 2010 – 2011
    Trường THCS Bình Giang Môn: Vật lí – Khối 6
    Họ và tên: ………………….. Thời gian: 45 phút ( không kể giao đề)
    Lớp: 6/…..


    nhận xét
    
    



    
    
    ĐỀ BÀI
    Câu 1 (1,5đ) .
    Dùng Ròng rọc động và ròng rọc cố định có lợi gì ?
    Câu 2 (1đ) .
    Tại sao khi đun nước không đổ nước thật đầy ấm ?
    Câu 3. ( 1,5đ) .
    Tại sao khi đổ nước nóng vào bình thủy ta đậy nắp lại ngay thì nắp bị bật ra ?
    Em hãy giải thích .
    Câu 4 .(1đ)
    Các chất rắn lỏng khác nhau nở vì nhiệt như thế nào ?
    Câu 5 ( 2,5đ)
    Sự bay hơi phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
    Thế nào là sự ngưng tụ ? cho ví dụ .
    Câu 6 (1đ).
    Nước sôi ở bao nhiêu độ . trong thời gian sôi nhiệt độ của nó có thay đổi không ?
    Câu 7( 1,5đ) .
    a.10C bằng bao nhiêu độ F .
    b.Em hãy cho biết 300C bằng bao nhiêu 0F .
    BÀI LÀM
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..Bước 4: Biên soạn câu hỏi theo ma trận

    Đề:
    Câu 1 (1,5 đ) .
    Dùng Ròng rọc động và ròng rọc cố định
     
    Gửi ý kiến