Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KT HKI SINH 8(đề, đáp án, ma trận)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cô Bùi Thị Hiền - THCS Tà Long
Người gửi: Hoàng Đình Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:35' 19-12-2012
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 174
Nguồn: Cô Bùi Thị Hiền - THCS Tà Long
Người gửi: Hoàng Đình Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:35' 19-12-2012
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 8
( HS trung bình, khá)
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng ở cấp độ thấp
Vận dụng ở cấp độ cao
1. Khái quát về cơ thể người
5 tiết
Khái niệm phản xạ. Lấy được ví dụ
17.9% = 40 điểm
100% hàng = 40 điểm
1 câu
2. Sự vận động của cơ thể
6 tiết
- Chúng ta cần phải làm gì để cơ thể phát triển cân đối và khỏe mạnh.
21.4% = 40 điểm
100% hàng = 40 điểm
1 câu
3. Tuần hoàn
7 tiết
Trình bày được đường đi của máu trong vòng tuần hoàn. Viết được sơ đồ truyền máu
25% = 40 điểm
100% hàng = 40 điểm
1 câu
4. Hô hấp
4 tiết
Trình bày cơ chế trao đổi khí ở phổi và tế bào
14.3% = 40 điểm
100% hàng = 40 điểm
1 câu
5. Tiêu hóa
6 tiết
So sánh sự biến đổi thức ăn ở khoang miệng, dạ dày và ruột non
21.4% = 40 điểm
100% hàng = 40 điểm
1 câu
100% = 200 điểm
4 câu
40% tổng số điểm = 80 điểm
2 câu
40% tổng số điểm = 80 điểm
1 câu
20% tổng số điểm = 40 điểm
1 câu
0% tổng số điểm = 0 điểm
0 câu
Quy về thang điểm 10:
Câu 1: n1 = 40 x10 : 200 = 2 điểm
Câu 2: n4 = 40 x10 : 200 = 2 điểm
Câu 3: n3 = 40 x10 : 200 = 2 điểm
Câu 4: n4 = 40 x10 : 200 = 2 điểm
Câu 5: n4 = 40 x10 : 200 = 2 điểm
Đề kiểm tra: hình thức tự luận:
Đề 1
Câu 1: Khái niệm phản xạ. Lấy được 2 ví dụ
Câu 2: - Chúng ta cần phải làm gì để cơ thể phát triển cân đối và khỏe mạnh.
Câu 3: Trình bày được đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ. Viết được sơ đồ truyền máu
Câu 4: Trình bày cơ chế trao đổi khí ở phổi và tế bào
Câu 5: So sánh sự biến đổi thức ăn ở dạ dày và ruột non
Đề 2:
Câu 1: Khái niệm phản xạ. Lấy được ví dụ
Câu 2: - Chúng ta cần phải làm gì để cơ thể phát triển cân đối và khỏe mạnh.
Câu 3: Trình bày được đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn. Viết được sơ đồ truyền máu
Câu 4: Trình bày cơ chế trao đổi khí ở phổi và tế bào
Câu 5: So sánh sự biến đổi thức ăn ở khoang miệng và dạ dày
Đáp án – Thang điểm:
Đề 1
Câu
HDC
Thang điểm
Câu 1
- Khái niệm phản xạ
- Lấy được 2 ví dụ
1đ
Câu 2
- Rèn luyện TDTT thường xuyên
- Lao động vừa sức.
- Không mang vác quá nặng
- Ngồi học đúng tư thế
2 điểm
Câu 3
- Trình bày được đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ.
- Viết được sơ đồ truyền máu
1 đ
1đ
Câu 4
- Cơ chế: khuếch tán từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.
* Phổi:
O2: Oxy khuếch tán từ phế nang vào máu
CO2: CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang
* Tế bào:
O2: Oxy khuếch tán từ máu vào tế bào
CO2: CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu
1đ.
0.5đ
0.5đ
Câu 5
Điểm giống
Điểm khác
1đ.
1đ.
Đề 2
Câu
HDC
Thang điểm
Câu 1
- Khái niệm phản xạ
- Lấy được 2 ví dụ
1đ
Câu 2
- Rèn luyện TDTT thường xuyên
- Lao động vừa sức.
- Không mang vác quá nặng
- Ngồi học đúng tư thế
2 điểm
Câu 3
- Trình bày được đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn.
- Viết được sơ đồ truyền máu
1 đ
1đ
Câu 4
- Cơ chế: khuếch tán từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.
* Phổi:
O2
( HS trung bình, khá)
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng ở cấp độ thấp
Vận dụng ở cấp độ cao
1. Khái quát về cơ thể người
5 tiết
Khái niệm phản xạ. Lấy được ví dụ
17.9% = 40 điểm
100% hàng = 40 điểm
1 câu
2. Sự vận động của cơ thể
6 tiết
- Chúng ta cần phải làm gì để cơ thể phát triển cân đối và khỏe mạnh.
21.4% = 40 điểm
100% hàng = 40 điểm
1 câu
3. Tuần hoàn
7 tiết
Trình bày được đường đi của máu trong vòng tuần hoàn. Viết được sơ đồ truyền máu
25% = 40 điểm
100% hàng = 40 điểm
1 câu
4. Hô hấp
4 tiết
Trình bày cơ chế trao đổi khí ở phổi và tế bào
14.3% = 40 điểm
100% hàng = 40 điểm
1 câu
5. Tiêu hóa
6 tiết
So sánh sự biến đổi thức ăn ở khoang miệng, dạ dày và ruột non
21.4% = 40 điểm
100% hàng = 40 điểm
1 câu
100% = 200 điểm
4 câu
40% tổng số điểm = 80 điểm
2 câu
40% tổng số điểm = 80 điểm
1 câu
20% tổng số điểm = 40 điểm
1 câu
0% tổng số điểm = 0 điểm
0 câu
Quy về thang điểm 10:
Câu 1: n1 = 40 x10 : 200 = 2 điểm
Câu 2: n4 = 40 x10 : 200 = 2 điểm
Câu 3: n3 = 40 x10 : 200 = 2 điểm
Câu 4: n4 = 40 x10 : 200 = 2 điểm
Câu 5: n4 = 40 x10 : 200 = 2 điểm
Đề kiểm tra: hình thức tự luận:
Đề 1
Câu 1: Khái niệm phản xạ. Lấy được 2 ví dụ
Câu 2: - Chúng ta cần phải làm gì để cơ thể phát triển cân đối và khỏe mạnh.
Câu 3: Trình bày được đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ. Viết được sơ đồ truyền máu
Câu 4: Trình bày cơ chế trao đổi khí ở phổi và tế bào
Câu 5: So sánh sự biến đổi thức ăn ở dạ dày và ruột non
Đề 2:
Câu 1: Khái niệm phản xạ. Lấy được ví dụ
Câu 2: - Chúng ta cần phải làm gì để cơ thể phát triển cân đối và khỏe mạnh.
Câu 3: Trình bày được đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn. Viết được sơ đồ truyền máu
Câu 4: Trình bày cơ chế trao đổi khí ở phổi và tế bào
Câu 5: So sánh sự biến đổi thức ăn ở khoang miệng và dạ dày
Đáp án – Thang điểm:
Đề 1
Câu
HDC
Thang điểm
Câu 1
- Khái niệm phản xạ
- Lấy được 2 ví dụ
1đ
Câu 2
- Rèn luyện TDTT thường xuyên
- Lao động vừa sức.
- Không mang vác quá nặng
- Ngồi học đúng tư thế
2 điểm
Câu 3
- Trình bày được đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ.
- Viết được sơ đồ truyền máu
1 đ
1đ
Câu 4
- Cơ chế: khuếch tán từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.
* Phổi:
O2: Oxy khuếch tán từ phế nang vào máu
CO2: CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang
* Tế bào:
O2: Oxy khuếch tán từ máu vào tế bào
CO2: CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu
1đ.
0.5đ
0.5đ
Câu 5
Điểm giống
Điểm khác
1đ.
1đ.
Đề 2
Câu
HDC
Thang điểm
Câu 1
- Khái niệm phản xạ
- Lấy được 2 ví dụ
1đ
Câu 2
- Rèn luyện TDTT thường xuyên
- Lao động vừa sức.
- Không mang vác quá nặng
- Ngồi học đúng tư thế
2 điểm
Câu 3
- Trình bày được đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn.
- Viết được sơ đồ truyền máu
1 đ
1đ
Câu 4
- Cơ chế: khuếch tán từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.
* Phổi:
O2
 






