Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra học kì I 2012 - 2013 tỉ lệ 2-8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PhuongLC
    Người gửi: Hà Văn Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:05' 17-12-2012
    Dung lượng: 73.5 KB
    Số lượt tải: 260
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 36: KIỂM TRA HỌC KỲ I SINH HỌC 7
    I. Mục tiêu.
    1. Kiến thức:
    - Kiểm tra sự hiểu biết kiến thức của học sinh trong một học kì về các nganh động vật.
    2. Kĩ năng:
    - Giải bài tập hoá học, làm việc độc lập
    3. Thái độ:
    - Nghiêm túc, cẩn thận
    II. Đồ dùng dạy học.
    1. Giáo viên:
    2. Học sinh:
    III. Phương pháp dạy học.
    - Kiểm tra đánh giá
    IV. Kiểm tra.
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HOC KÌ I
    Nội dung kiến thức
    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Ngành động vật nguyên sinh
    05 tiết
    Nêu được đặc điểm chung của ĐVNS
    Hiểu được sự khác nhau của san hô và thủy tức
    
    
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 3
    Tỉ lệ: 30%
    
    66,7% =
    2 điểm
    
    33,3% =
    1 điểm
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 3
    Tỉ lệ 30%:
    
    2. Ngành ruột khoang
    03 tiết

    
    
    Hiểu được sinh sản mọc trồi thủy tức
    
    
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 0,5
    Tỉ lệ: 5%
    
    
    100% =
    0,5 điểm
    
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm:0,5
    Tỉ lệ: 5%
    
    3. Các ngành giun
    07 tiết
    
    
    
    Nêu được cách mổ giun đất
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 2
    Tỉ lệ: 20 %
    
    
    
    
    
    100% =
    2 điểm
    Số câu: 1
    Số điểm: 2
    Tỉ lệ: 20 %
    
    4. Ngành thân mềm
    04 tiết
    
    
    Hiểu được đặc điểm của một số đại diện
    Vận dụng giải thích một số đặc điểm
    
    
    Số câu: 1
    Số điểm: 1,5
    Tỉ lệ: 15%
    
    
    66,7% =
    1 điểm
    
    33,3% =
    0,5 điểm
    
    Số câu: 2
    Số điểm: 1,5
    Tỉ lệ 15%:
    
    5. Ngành chân khớp
    08 tiết
    Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện
    Hiểu được đăc điểm sinh trưởng của tôm
    Giải thích được hệ tuần hoàn ở sâu bọ đơn giản
    
    
    Tổng số câu: 1
    Tổng số điểm: 3
    Tỉ lệ: 30%
    
    50% =
    1.5 điểm

    
    33.3% = 1 điểm

    
    16.7% =
    0.5 điểm

    Số câu: 1
    Số điểm: 3
    Tỉ lệ 30%:
    
    Tổng số điểm các mức độ nhận thức
    Số điểm: 5,5
    35%
    Số điểm: 3,5
    35%
    Số điểm: 1
    30%
    Số câu: 5
    Số điểm: 10
    100%
    
    
    ĐỀ BÀI

    I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
    Câu1. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (..........). (0,5 điểm)
    Khi có đầy đủ thức ăn Thủy tức thường sinh sảo vô tính bằng cách …………… Chồi con khi tự kiếm được thức ăn, ………………….. cơ thể mẹ để sống độc lập.
    Câu2. Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất. (1,5 điểm)
    1. Vỏ ốc sên có cấu tạo phức tạp, thích nghi với lối sống:
    A. Bò nhanh. C. Bò chậm chạp.
    B. Bò tốc độ trung bình. D. Nhiều chân.
    2. Vỏ trai sông thường gồm mấy lớp?
    A. Một lớp. C. Ba lớp.
    B. Hai lớp. D. Bốn lớp.
    3. Mặt ngoài áo trai có tác dụng gì?
    A. Sinh ra khoang áo. C. Sinh ra lớp vỏ đá vôi.
    B. Sinh ra lớp sừng. D. Sinh ra lớp xà cừ.
    4. Bạch tuộc thường có:
    7 tua, mai lưng tiêu giảm. C. 9 tua, mai lưng tiêu giảm.
    8 tua, mai lưng tiêu giảm. D. Không có tua, mai lưng tiêu giảm.
    5. Mực bắt mồi bằng:
    A. Tua ngắn. C. Tua ngắn và tua dài.
    B. Tua dài. D. Giác bám.
    6. Ý nghĩa thực tiễn của nghành thân mền:
    A. Làm thực phẩm cho con
     
    Gửi ý kiến