Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 17 Hoá 9 2011-2012

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:21' 03-10-2011
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 3
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:21' 03-10-2011
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tuần 9 Ngày soạn : 01/10/2011
Tiết 17 Ngày dạy : 04/10/2011
Dạy lớp : 9.1, 9.2
Bài 12 : Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ. Viết các PTHH thực hiện sự chuyển hóa giữa cac loại hợp chất vô cơ đó.
2.Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH .
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
3.Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
II. Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ , bảng nhóm
HS : Ôn lại các tính chất hóa học đã học
III Tiến trình dạy học:
1. ổn định lớp :
Lớp 9/1 sĩ số 30 HS. Vắng mặt :
Lớp 9/1 sĩ số 28 HS. Vắng mặt :
2. Kiểm tra bài cũ:
Làm BT 3/39
a. Nitơ
b. Thành phần % N trong (NH4)2SO4
Trong 132g (NH4)2SO4 có 28 g N
Trong 500g (NH4)2SO4 có x g N
3. Bài mới:
Hoạt động thầy trò
Nội dung
Bổ sung
Hoạt dộng 1 : Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
- Gv :Chuẩn bị sẳn sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ ở bảng phụ ( chưa kẻ mũi tên ). Hướng dẫn hs thiết lập mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ.
- HS : thiết lập mối quan quan hệ giữa các HCVC dưới sự hướng dẫn của gv ( kẻ các mũi tên )
- Nhận xét , bổ sung, chỉnh sửa ( nếu có )
? giải thích cơ sở thiết lập mối quan hệ ( Gv : yêu cầu hs thảo luận )
- HS : thảo luận
Kết quả :
Oxit bazơ + axit
Oxit axit + dd Bazơ ( oxit bazơ)
Oxit bazơ + Nước
Phân hủy bazơ không tan
Oxit axit + Nước ( trừ SiO2 )
dd bazơ + dd muối
dd muối + dd bazơ
dd muối + axit
Axit + bazơ ( oxit bazơ , muối , hoặc Kim loại)
- GV : nhận xét, chấm điểm
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
( Dưới bài soạn )
Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa:
Gọi HS lên bảng ghi lại một số phản ứng minh họa.( hs viết 3 pứ )
- HS : 3 hs lên bảng
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV : nhận xét, chấm điểm
II. Những phản ứng minh họa:
1.CuO + H2SO4 CuSO4+
H2O
2. SO2 + 2NaOH Na2SO3
+ H2O
3. K2O + H2O 2KOH
4. CaCO3 CaO + CO2
5. SO3 + H2O H2SO4
6. Ba(OH)2 + Na2SO4
BaSO4 + 2NaOH
8. H2SO4 + BaCl2 BaSO4
+ 2HCl
9. CaO + CO2 CaCO3
4. Củng cố
- Làm BT 2 SGK
- Bài 3b SGK
5 . Dặn dò :
- Học bài và làm các bài tập còn lại
- Hướng dẫn hs làm bài 4
- Chuẩn bị bài luyện tập chương 1
Sơ đồ mối liên hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
1 2
3 4 5
6 9
7 8
*Rút kinh nghiệm
Lớp 9.1
Lớp 9.2
..
Tiết 17 Ngày dạy : 04/10/2011
Dạy lớp : 9.1, 9.2
Bài 12 : Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ. Viết các PTHH thực hiện sự chuyển hóa giữa cac loại hợp chất vô cơ đó.
2.Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH .
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
3.Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
II. Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ , bảng nhóm
HS : Ôn lại các tính chất hóa học đã học
III Tiến trình dạy học:
1. ổn định lớp :
Lớp 9/1 sĩ số 30 HS. Vắng mặt :
Lớp 9/1 sĩ số 28 HS. Vắng mặt :
2. Kiểm tra bài cũ:
Làm BT 3/39
a. Nitơ
b. Thành phần % N trong (NH4)2SO4
Trong 132g (NH4)2SO4 có 28 g N
Trong 500g (NH4)2SO4 có x g N
3. Bài mới:
Hoạt động thầy trò
Nội dung
Bổ sung
Hoạt dộng 1 : Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
- Gv :Chuẩn bị sẳn sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ ở bảng phụ ( chưa kẻ mũi tên ). Hướng dẫn hs thiết lập mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ.
- HS : thiết lập mối quan quan hệ giữa các HCVC dưới sự hướng dẫn của gv ( kẻ các mũi tên )
- Nhận xét , bổ sung, chỉnh sửa ( nếu có )
? giải thích cơ sở thiết lập mối quan hệ ( Gv : yêu cầu hs thảo luận )
- HS : thảo luận
Kết quả :
Oxit bazơ + axit
Oxit axit + dd Bazơ ( oxit bazơ)
Oxit bazơ + Nước
Phân hủy bazơ không tan
Oxit axit + Nước ( trừ SiO2 )
dd bazơ + dd muối
dd muối + dd bazơ
dd muối + axit
Axit + bazơ ( oxit bazơ , muối , hoặc Kim loại)
- GV : nhận xét, chấm điểm
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
( Dưới bài soạn )
Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa:
Gọi HS lên bảng ghi lại một số phản ứng minh họa.( hs viết 3 pứ )
- HS : 3 hs lên bảng
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV : nhận xét, chấm điểm
II. Những phản ứng minh họa:
1.CuO + H2SO4 CuSO4+
H2O
2. SO2 + 2NaOH Na2SO3
+ H2O
3. K2O + H2O 2KOH
4. CaCO3 CaO + CO2
5. SO3 + H2O H2SO4
6. Ba(OH)2 + Na2SO4
BaSO4 + 2NaOH
8. H2SO4 + BaCl2 BaSO4
+ 2HCl
9. CaO + CO2 CaCO3
4. Củng cố
- Làm BT 2 SGK
- Bài 3b SGK
5 . Dặn dò :
- Học bài và làm các bài tập còn lại
- Hướng dẫn hs làm bài 4
- Chuẩn bị bài luyện tập chương 1
Sơ đồ mối liên hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
1 2
3 4 5
6 9
7 8
*Rút kinh nghiệm
Lớp 9.1
Lớp 9.2
..
 






