Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Điều chế Hydro- Phản ứng thế

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Cô Yến
    Người gửi: Trần Đại Nghĩa
    Ngày gửi: 09h:02' 17-01-2013
    Dung lượng: 4.3 MB
    Số lượt tải: 678
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    Cuộc thi thiết kế bài giảng điện tử E - LEARNING
    Môn: Hoá học 8
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Giáo viên: Nguyễn Thị Hoàng Yến
    Email:hoangyen1217@gmail.com
    Trường THCS Hồng Lý
    Huyện Vũ Thư - Tỉnh Thái Bình
    Tháng 11/2012
    QŨY LAURENCE S’TING
    Mục đích yêu cầu cần đạt
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    - Học sinh biết cách điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm (nguyên liệu, nguyên tắc, cách thu khí...)
    - Hiểu được khái niệm phản ứng thế
    - Rèn luyện kĩ năng viết phương trình phản ứng (Phản ứng điều chế khí hiđro bằng cách cho kim loại tác dụng với dung dịch axit).
    - Tiếp tục rèn luyện các bài toán tính theo phương trình hoá học

    ĐỀ CƯƠNG BÀI HỌC
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Mục 1: Ôn bài cũ và giới thiệu bài mới
    Mục 2: Tiến trình bài dạy
    Hoạt động 1: I. Điều chế khí hiđro
    * Trong phòng thí nghiệm
    - Thí nghiệm
    - Kết luận
    Video thu khí hiđro bằng cách đẩy nước và đẩy không khí
    * Trong công nghiệp
    * GV chốt lại nội dung hoạt động I
    Hoạt động 2: II. Phản ứng thế
    * GV chốt lại nội dung hoạt động II
    Hoạt động 3: Luyện tập
    Bài tập 1, đáp án
    Bài tập 1, đáp án
    Bài tập 1, đáp án
    Bài tập 1, đáp án
    Hoạt động 4: Củng cố
    Bản đồ tư duy
    Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
    Mục 3: Kết thúc
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết nó thuộc loại phản ứng gì?



    a. H2 + O2 → H2O
    b. CuO + H2 → Cu + H2O
    c. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 ↑
    d. KClO3 → KCl + O2 ↑
    a. H2 + O2 H2O
    b. CuO + H2 Cu + H2O
    c. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 ↑
    d. KClO3 KCl + O2 ↑
    2
    2
    2
    3
    2
    Hoá hợp
    Phân huỷ
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết nó thuộc loại phản ứng gì?
    Tính chất vật lí
    HIĐRO (H2)
    Tính chất hoá học
    Ứng dụng
    Tác dụng với oxi
    Tác dụng với đồng oxit
    Làm nhiên liệu
    Hàn cắt kim loại
    Sản xuất amoniac, axit, phân đạm...
    Khử oxi của một số oxit kim loại
    Nạp vào khí cầu
    Điều chế
    Lă ch?t kh
    khng mău
    t tan trong nu?c
    không mùi
    không vị
    Nh? nh?t trong câc kh
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    I. Di?u ch? khớ hidro
    1. Trong phòng thí nghiệm
    - Dụng cụ: Ống nghiệm, kẹp gỗ, nút cao su có cắm ống vuốt nhọn, đèn cồn, giá đỡ ống nghiệm, bật lửa, que đóm
    - Hóa chất: Kẽm viên (Zn), dung dịch axit clohidric (HCl)
    - Tiến hành thí nghiệm:
    Cách tiến hành
    Hiện tượng
    I. Di?u ch? khớ hidro
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí xuyên qua sau đó thử độ tinh khiết của khí hidro (chờ khoảng 1 phút ) rồi đưa que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí
    3. Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí
    4. Nhỏ 1 - 2 giọt dung dịch trong ống nghiệm vào ống nghiệm khô rồi cô cạn
    Cách tiến hành
    Hiện tượng
    1. Cho 2-3 ml dung dịch axit clohidric (HCl).
    vào ống nghiệm chứa 2- 3 viên kẽm (Zn)
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Dung dịch axit HCl
    Kẽm
    I. Di?u ch? khớ hidro
    1. Trong phòng thí nghiệm
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    I. Di?u ch? khớ hidro
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí xuyên qua sau đó thử độ tinh khiết của khí hidro (chờ khoảng 1 phút ) rồi đưa que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí
    3. Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí
    4. Nhỏ 1 - 2 giọt dung dịch trong ống nghiệm vào ống nghiệm khô rồi cô cạn
    Cách tiến hành
    Hiện tượng
    1. Cho 2-3 ml dung dịch axit clohidric (HCl).
    vào ống nghiệm chứa 2- 3 viên kẽm (Zn)
    Có bọt khí xuất hiện trên bề mặt viên kẽm rồi thoát ra khỏi chất lỏng, kẽm tan dần
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    I. Di?u ch? khớ hidro
    1. Trong phòng thí nghiệm
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    I. Di?u ch? khớ hidro
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí xuyên qua sau đó thử độ tinh khiết của khí hidro (chờ khoảng 1 phút ) rồi đưa que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí
    3. Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí
    4. Nhỏ 1 - 2 giọt dung dịch trong ống nghiệm vào ống nghiệm khô rồi cô cạn
    Cách tiến hành
    Hiện tượng
    1. Cho 2-3 ml dung dịch axit clohidric (HCl).
    vào ống nghiệm chứa 2- 3 viên kẽm (Zn)
    Có bọt khí xuất hiện trên bề mặt viên kẽm rồi thoát ra khỏi chất lỏng, kẽm tan dần
    Khí thoát ra không làm tàn đóm đỏ bùng cháy.
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    I. Di?u ch? khớ hidro
    1. Trong phòng thí nghiệm
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    I. Di?u ch? khớ hidro
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí xuyên qua sau đó thử độ tinh khiết của khí hidro (chờ khoảng 1 phút ) rồi đưa que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí
    3. Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí
    4. Nhỏ 1 - 2 giọt dung dịch trong ống nghiệm vào ống nghiệm khô rồi cô cạn
    Cách tiến hành
    Hiện tượng
    1. Cho 2-3 ml dung dịch axit clohidric (HCl).
    vào ống nghiệm chứa 2- 3 viên kẽm (Zn)
    Có bọt khí xuất hiện trên bề mặt viên kẽm rồi thoát ra khỏi chất lỏng, kẽm tan dần
    Khí thoát ra không làm tàn đóm đỏ bùng cháy.
    Khí thoát ra cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt.
    Đó là khí hidro (H2)
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ

    :::::
    I. Di?u ch? khớ hidro
    1. Trong phòng thí nghiệm
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    I. Di?u ch? khớ hidro
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí xuyên qua sau đó thử độ tinh khiết của khí hidro (chờ khoảng 1 phút ) rồi đưa que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí
    3. Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí
    4. Nhỏ 1 - 2 giọt dung dịch trong ống nghiệm vào ống nghiệm khô rồi cô cạn
    Cách tiến hành
    Hiện tượng
    1. Cho 2-3 ml dung dịch axit clohidric (HCl).
    vào ống nghiệm chứa 2- 3 viên kẽm (Zn)
    Có bọt khí xuất hiện trên bề mặt viên kẽm rồi thoát ra khỏi chất lỏng, kẽm tan dần
    Khí thoát ra không làm tàn đóm đỏ bùng cháy.
    Khí thoát ra cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt.
    Thu được chất rắn màu trắng.
    Đó là khí hidro (H2)
    Đó là kẽm clorua (ZnCl2)
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    1. Trong phòng thí nghiệm
    a. Thí nghiệm
    b. Kết luận:
    - Nguyên liệu:
    PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
    + Một số kim loại: Zn hoặc thay bằng Al, Fe...
    + Dung dịch axit clohidric (HCl)
    - Nguyên tắc điều chế:
    Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng)
    + Kim loại: Zn
    + Dung dịch axit: HCl hoặc thay bằng H2SO4 loãng (axit sunfuric)
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    I. Di?u ch? khớ hidro
    a. H2 + O2 → H2O
    b. CuO + H2 Cu + H2O
    c. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 ↑
    d. KClO3 KCl + O2 ↑
    2
    2
    2
    3
    2
    Hoá hợp
    Phân huỷ
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết nó thuộc loại phản ứng gì?



    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Hình vẽ nào sau đây mô tả cách thu khí H2 trong phòng thí ngiệm
    Rất tiếc, bạn trả lời sai rồi
    Hoan hô, bạn trả lời đúng rồi
    Rất tiếc, bạn trả lời sai rồi
    Rất tiếc, bạn trả lời sai rồi
    Đúng - Nhấn vào bất cứ đâu để tiếp tục
    Không đúng - Nhấn vào bất cứ đâu để tiếp tục
    Bạn phải trả lời câu hỏi này trước khi tiếp tục
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Nước
    Hình 1
    Hình 2
    Hình 3
    Hình vẽ nào sau đây mô tả cách thu khí H2 trong phòng thí ngiệm
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Nước
    Hình 1
    Hình 2
    Hình 3
    1. Trong phòng thí nghiệm
    a. Thí nghiệm
    b. Kết luận:
    - Nguyên liệu:
    PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
    + Một số kim loại: Zn hoặc thay bằng Al, Fe...
    - Nguyên tắc điều chế:
    Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng)
    + Dung dịch axit: HCl hoặc thay bằng H2SO4 loãng (axit sunfuric)
    - Cách thu khí:
    Có 2 cách:
    + Đẩy nước
    + Đẩy không khí
    Đẩy không khí
    Đẩy nước
    H 5.5: Điều chế và thu khí H2
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    I. Di?u ch? khớ hidro
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Trong phòng thí nghiệm để thu khí H2 có thể dùng 1 trong các dụng cụ sau:
    1. Trong phòng thí nghiệm
    b. Kết luận:
    - Nguyên liệu:
    PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
    + Một số kim loại: Zn hoặc thay bằng Al, Fe...
    - Nguyên tắc điều chế:
    Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng...)
    + Dung dịch axit: HCl hoặc thay bằng H2SO4 loãng (axit sunfuric)
    Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
    - Cách thu khí:
    Có 2 cách:
    + Đẩy nước
    + Đẩy không khí
    a. Thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp:
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Sgk
    I. Di?u ch? khớ hidro
    a) Zn + 2HCl ? ZnCl2 + H2 ?
    Xét các phản ứng sau:
    Em hãy nhận xét về loại chất tham gia phản ứng
    b) Fe + H2SO4 ? FeSO4 + H2?
    Vậy vị trí của nguyên tử kim loại trước và sau phản ứng thay đổi như thế nào?
    II. Ph?n ?ng th?
    * Nhận thấy:
    - Đơn chất tác dụng với hợp chất
    - Nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
    Phản ứng thế
    - Nguyên liệu:
    + Một số kim loại: Zn, Al, Fe...
    Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng)
    + Dung dịch axit: HCl, H2SO4 loãng...
    - Cách thu khí:
    Có 2 cách:
    + Đẩy nước
    + Đẩy không khí
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp: Sgk
    Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa trong đó
    đơn chất với hợp chất
    nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
    VD:
    Al + H2SO4→
    - Nguyên tắc điều chế:
    H2
    Al2(SO4)3
    +
    2
    3
    3
    ?
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    I. Di?u ch? khớ hidro
    II. Ph?n ?ng th?
    - Nguyên liệu:
    + Một số kim loại: Zn, Al, Fe...
    Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng)
    + Dung dịch axit: HCl, H2SO4 loãng...
    - Cách thu khí:
    Có 2 cách:
    + Đẩy nước
    + Đẩy không khí
    1. Trong phòng thí nghiệm
    2. Trong công nghiệp: Sgk
    Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa trong đó
    đơn chất với hợp chất
    nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
    VD:
    Al + H2SO4→
    - Nguyên tắc điều chế:
    H2
    Al2(SO4)3
    +
    2
    3
    3
    ?
    Bài 1: Xét các phản ứng:
    Theo em các phản ứng trên có phải phản ứng thế không? Vì sao?
    2Na + 2 → 2NaOH + H2↑
    a.
    b. CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
    Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
    c.
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    H2O
    H OH
    I. Di?u ch? khớ hidro
    a. H2 + O2 → H2O
    b. CuO + H2 Cu + H2O
    c. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 ↑
    d. KClO3 KCl + O2 ↑
    2
    2
    2
    3
    2
    Hoá hợp
    Phân huỷ
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết nó thuộc loại phản ứng gì?



    Phản ứng thế
    Phản ứng thế
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Băi 2: Vi?t câc phuong trnh ph?n ?ng sau:
    a. Nhm + axit clohidric
    b. K?m + axit sunfuric
    c. Magie + axit sunfuric
    d. S?t + axit clohidric
    DÂP ÂN
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    2Al + 6HCl ? 2AlCl3 + 3H2?
    Zn + H2SO4 ? ZnSO4 + H2
    Mg + H2SO4 ? MgSO4 + H2
    Fe + 2HCl ? FeCl2 + H2
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Bài 3: Phản ứng hoá học nào sau đây dùng để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm?
    1. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑
    2. 2H2O 2H2 ↑ + O2↑
    3. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 +3H2 ↑
    Hoan hô, bạn đã trả lời đúng
    Rất tiếc, bạn đã trả lời sai rồi
    Rất tiếc, bạn đã trả lời sai rồi
    Rất tiếc, bạn trả lời sai rồi
    Đúng - Nhấn vào bất cứ đâu để tiếp tục
    Không đúng - Nhấn vào bất cứ đâu để tiếp tục
    Bạn phải trả lời câu hỏi này trước khi tiếp tục
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Bài 3: Phản ứng hoá học nào sau đây dùng để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm?
    1. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑
    2. 2H2O 2H2 ↑ + O2↑
    3. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 +3H2 ↑
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Bài 4: Hoà tan hoàn toàn 5,4g Al vào dung dịch HCl dư. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là:
    Rất tiếc, bạn trả lời sai rồi
    Rất tiếc, bạn trả lời sai rồi
    Hoan hô, bạn trả lời đúng rồi
    Rất tiếc, bạn trả lời sai rồi
    Đúng - Nhấn vào bất cứ đâu để tiếp tục
    Không đúng - Nhấn vào bất cứ đâu để tiếp tục
    Bạn phải trả lời câu hỏi này trước khi tiếp tục
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    BÀi 4: Hoà tan hoàn toàn 5,4g Al vào dung dịch HCl dư. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là:
    Tính chất vật lí
    HIĐRO (H2)
    Tính chất hoá học
    Ứng dụng
    Tác dụng với oxi
    Tác dụng với đồng oxit:
    Làm nhiên liệu
    Hàn cắt kim loại
    Sản xuất amoniac, axit, phân đạm...
    Khử oxi của một số oxit kim loại
    Nạp vào khí cầu
    Điều chế
    Lă ch?t kh
    khng mău
    t tan trong nu?c
    không mùi
    không vị
    Nh? nh?t trong câc kh
    Trong phòng thí nghiệm
    Trong công nghiệp
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Trong phòng thí nghiệm
    Nguyên tắc

    Phản ứng thế
    Đơn chất với hợp chất
    Nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
    Cách thu khí
    Đẩy nước
    Đẩy không khí
    Kim lo?i tâc d?ng v?i axit
    Nguyên liệu
    Điều chế H2
    Trong công nghiệp
    Kim loại
    axit
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Tính chất vật lí
    HIĐRO (H2)
    Tính chất hoá học
    Ứng dụng
    Tác dụng với oxi
    Tác dụng với đồng oxit:
    Làm nhiên liệu
    Hàn cắt kim loại
    Sản xuất amoniac, axit, phân đạm...
    Khử oxi của một số oxit kim loại
    Nạp vào khí cầu
    Điều chế
    Lă ch?t kh
    khng mău
    t tan trong nu?c
    không mùi
    không vị
    Nh? nh?t trong câc kh
    Trong phòng thí nghiệm
    Trong công nghiệp
    Nguyên liệu
    Nguyên tắc
    Kim loại
    axit

    Phản ứng thế
    Đơn chất với hợp chất
    Nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
    Cách thu khí
    Đẩy nước
    Đẩy không khí
    Kim lo?i tâc d?ng v?i axit
    BÀI 33: ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO. PHẢN ỨNG THẾ
    Học bài cũ
    Làm các bài tập 1, 4, 5/117
    Xem trước bài luyện tập 6
    Hướng dẫn về nhà
    Sách giáo khoa hóa học lớp 8
    Sách giáo viên hoá học lớp 8
    Video thí nghiệm thu khí hiđro bằng cách đẩy nước và đẩy không khí: Mạng internet
    Tài liệu tham khảo
    Xin chân thành cảm ơn sự có mặt của quý thầy cô giáo
    Chúc các em học tốt
     
    Gửi ý kiến