Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Vật lí 9 HK I 2017-2018

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Bình Giang
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:34' 21-12-2017
    Dung lượng: 191.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 24/11/2017
    Ngày kiểm tra..../11/2017
    Tuần: 18. Tiết PPCT: 18
    KIỂM TRA: HỌC KÌ I
    Môn : Vật lí - Khối 9
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể giao đề)
    1. Mục tiêu:
    a. Về kiến thức:
    - Kiểm tra khả năng ghi nhớ định luật Ôm và hệ thức của định luật Ôm; mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn; cấu tạo và cách sử dụng La bàn.
    b. Về kĩ năng:
    - Kiểm tra kĩ năng vận dụng định luật Ôm đối với đoạn mạch song song.
    - Kiểm tra kĩ năng vận dụng các công thức tính nhiệt lượng có liên quan đến định luật Jun - Len xơ
    - Kiểm tra kĩ năng vận dụng quy tắc bàn tay trái xác định chiều lực điện từ tác dụng lên đoạn dây khi biết chiều của dòng điện và chiều của đường sức từ.
    - Kiểm tra kĩ năng vận dụng quy tắc bàn tay phải để xác định các cực từ của ống dây.
    - Kiểm tra kĩ năng vận dụng các công thức có liên quan để tính công, điện năng và công suất.
    c. Về thái độ:
    - HS: Kiểm tra ý thức, thái độ , động cơ học tập , rút kinh nghiệm phương pháp học tập.
    - GV: Rút kinh nghiệm giảng dạy.
    2. Chuẩn bị:
    a. Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức kĩ năng đã học ; giấy nháp, viết .
    b. Chuẩn bị của giáo viên:
    + Bảng trọng số nội dung điểm kiểm tra theo PPCT
    Nội dung
    (Chủ đề)
    Tổng số tiết
    Lý thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số của bài kiểm tra
    Số lượng câu
    Điểm số
    Tổng số câu
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT (%)
    VD(%)
    LT
    VD
    
    
    
    Điện học
    22

    12

    8,4

    13,3

    26,25
    (2,5đ)
    43,5
    (4,5đ)
    1,83
    (2)
    3,04
    (3)
    68,75
    (7đ)
    
    5
    
    Điện từ học
    10

    8

    5,6

    4,4

    17,5
    (1,5đ)
    13,75
    (1,5đ)
    1,2
    (1)
    0,96
    (1)
    31,25
    (3đ)
    
    2
    
    Tổng
    32

    20

    14

    18

    43,75
    (4đ)
    56,25
    (6đ)
    3,02
    (3)
    4

    100
    (10đ)
    7

    
    + Ma trận:
    Cấp độ
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
     Thấp
    Cao
    
    
    Điện học
    Phát biểu được định luật Ôm, viết được hệ thức và đơn vị các đại lượng có trong hệ thức
    (Câu 3)
    Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
    (Câu 2)
    Vận dụng định luật Ôm đối với đoạn mạch song song (Câu 5)
    Vận dụng các công thức tính nhiệt lượng có liên quan tới định luật Jun - Len xơ,…để tìm được thời gian sử dụng bếp điện
    (Câu 6)
    Vận dụng được các công thức có liên quan quan để tính công, điện năng và công suất (Câu 4)
    

    
    Số câu
    Số điểm
    tỉ lệ %
    1 câu
    1,5 điểm
    28,6%
    1 câu
    1 điểm
    14,3%
    2 câu
    3 điểm
    35,7%
    1 câu
    1,5 điểm
    21,4%
     5 câu
    7 điểm
    70%
    
    Điện từ học
    
    Mô tả được cấu tạo và hoạt động của La bàn.
    Biết sử dụng được La bàn để tìm hướng địa lí (Câu 1)
    Vận dụng quy tắc bàn tay trái xác định chiều lực điện từ tác dụng lên đoạn dây khi biết chiều của dòng điện và chiều của đường sức từ. (Câu 7a)
    Vận dụng quy tắc bàn tay phải để xác định các cực từ của ống dây.(Câu 7b)
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    1 câu
    1,5 điểm
    50%
    1 câu
    1,5 điểm
    50%
    
    2 câu
    3 điểm
    30%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    1 câu
    1,5 điểm
    15%
    2 câu
    2,
     
    Gửi ý kiến