Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Vật lí 8 HK I 2014 - 2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Bình Giang
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:04' 18-12-2014
    Dung lượng: 93.5 KB
    Số lượt tải: 661
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn : 02/12/2014
    Ngày kiểm tra : 17/12/2014
    Tuần 18, tiết 18
    KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Môn : Vật lý
    Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
    1. Mục Tiêu :
    Về kiến thức : Củng cố lại kiến thức về chuyển động cơ học ; lực cơ học ; công thức tính áp suất, công cơ học.
    Về kỹ năng : Kiểm tra kỹ năng giải bài tập chuyển động cơ học, tính được áp suất của chất rắn; công cơ học ; vận dụng lý thuyết để giải thích một số hiện tượng đơn giản.
    Về thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
    2. Chuẩn bị :
    a. Chuẩn bị của học sinh : Ôn lại kiến thức.
    b. Chuẩn bị của giáo viên : Bảng trọng số, ma trận đề, đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
    TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

    NỘI DUNG
    T
    SỐ TIẾT
    LT
    TỈ LỆ THỰC DẠY
    
    TRỌNG SỐ CỦA BÀI KT

    SỐ LƯỢNG CÂU

    ĐIỂM SỐ
    TỔNG SỐ CÂU
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    
    
    Chuyển động cơ học
    3
    3
    2.1
    0.9
    13.125
    5.625
    0,5 câu
    0,5 câu
    2 điểm
    1 câu
    
    Lực cơ
    3
    3
    2.1
    0.9
    13.125
    5.625
    0,5 câu
    0,5 câu
    2 điểm
    1 câu
    
    Áp suất
    5
    4
    2.8
    2.2
    17.5
    13.75
    1 câu
    1 câu
    3 điểm
    2 câu
    
    Lực đẩy acsimet - sự nổi - công cơ học
    5
    3
    2.1
    2.9
    13.125
    18.125
    1 câu
    1 câu
    3 điểm
    2 câu
    
    TỔNG
    16
    13
    9.1
    6.9
    56.9
    43.1
    6
    10
    6
    
    
    MA TRẬN ĐỀ

    Tên Chủ đề
    Nội dung bài
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    Chuyển động cơ học

    Nêu được công thức tính vận tốc (câu 1 a)
    
    Vận dụng công thức v = s : t để làm bài tập (câu 1 b)
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %

    1
    10%
    

    1
    10%
    1
    2
    20%
    
    Lực cơ học
    
    Lấy ví dụ về lực ma sát có ích, có hại. (câu 2a)
    Biểu diễn được trọng lực của một vật theo tỉ lệ xích cho trước (câu 2b)
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    

    1
    10%

    1
    10%
    
    1
    2
    20%
    
    Áp suất
    
    Giải thích được nguyên tắc là tăng hoặc giảm áp suất (câu 4)
    Vận dụng công thức tính áp suất để giải bài tập (câu 3)
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    1
    1
    10%
    1
    2
    20%
    2
    3
    30%
    
    Lực đẩy Ac-si-mét
    Sự nổi - Công cơ học
    Nêu được công thức tính lực đẩy Ácsimet (câu 5a)
    so sánh được độ lớn lực đẩy Acsimet.
    (câu 5b)
    Vận dụng công thức tính công cơ học để làm bài tập.
    (câu 6)
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %

    1
    10%

    1
    10%
    1
    1
    10%
    2
    3
    30%
    
    Tổng số câu
    Tổng số
    Tỉ lệ
    1
    2
    20%
    2
    3
    30%
    3
    5
    50%
    6
    10
    100%
    
    
    ĐỀ KIỂM TRA
    Câu 1. (2 điểm)
    Viết công thức tính vận tốc ? Cho biết ý nghĩa và đơn vị của từng đại lượng?
    Một ô tô đi từ A đến B hết 2 giờ. Tính vận tốc trung bình của ô tô biết quãng đường AB dài 70km.
    Câu 2. (2 điểm)
    Lấy một ví dụ về lực ma sát có ích. Một ví dụ về lực ma sát có hại.
    Biểu diễn trọng lực của một vật có khối lượng 6kg (Tỉ xích 0,5cm ứng với 10N) bằng mũi tên.
    Câu 3. (2 điểm) Đặt một bao gạo 60kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 4kg. Diện tích
     
    Gửi ý kiến