Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi Vật lí 6 học kỳ I 2014 - 2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS Bình Giang
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:01' 18-12-2014
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 616
Nguồn: THCS Bình Giang
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:01' 18-12-2014
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 616
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 03/12/2014
Ngày kiểm tra:------------/2014.
Tuần 18 Tiết PPCT 18.
KIỂM TRA: HỌC KÌ I
Môn: Vật Lý - Khối 6
Thời gian làm bài: 45 phút.
1.MỤC TIÊU.
a. Về Kiến thức : Cách đo độ dài; Khái niệm lực, hai lực cân bằng, tính chất của hai lực cân bằng; Trọng lượng, trọng lượng riêng, khối lượng riêng, thể tích của vật; mặt phẳng nghiêng; đòn bẩy
b.Về Kĩ năng : Chọn dụng cụ đo phù hợp thực tế; Vận dụng được công thức trọng lượng , trọng lượng riêng, khối lượng riêng trong tính toán; vận dụng tính chất hai lực cân bằng để giải thích được hiện tượng thực tế; Dùng nguyên tắc hoạt động của máy cơ đơn giản để giải thích một số ứng dụng trong cuộc sống.
c. Về Thái độ : Kiểm tra ý thức thái độ, động cơ học tập, rút kinh nghiệm phương pháp học tập
GV rút kinh nghiệm giảng dạy.
2.CHUẨN BỊ.
HS: Ôn tập kiến thức kĩ năng đã học ,giấy nháp
GV: Bảng trọng số bài kiểm tra
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ
T. số của bài KT
số câu
Điểm số
T. số câu
LT
VD
LT
VD
LT
VD
1.Đo độ dài .Đo thể tích
3
3
2,1
0,9
14,0
2,8
O,5
0,5
(2đ)20%
1
2.Khối lượng và lực
9
8
5,6
3,4
37,3
10,6
2
1
(4đ)60%
3
3.Máy cơ đơn giản
3
3
2,1
0,9
14,0
2,8125
0,5
0,5
(2đ)20%
1
Tổng
15
14
9,8
5,2
65,3
34,7
5
100%
5
Ma trận đề kiểm tra.
Mức độ
Chủ đề
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TỔNG
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1.Đo độ dài. Đo thể tích
Nêu được cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ .(câu1- ý1)
Học sinh chọn dụng cụ đo độ dài thích hợp . (câu1- ý 2)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 câu
1đ
50%
0,5 câu
1đ
50%
1 câu
2điểm
20%
2.Khối lượng và lực
Nêu được khái niệm lực,hai lực cân bằng, tính chất của hai lực cân bằng.(câu 2)
Nêu được vd về hai lực cân bằng
Vận dụng được công thức để tính trọng lượng , khối lượng của vật.
( câu 4)
Giải thích được hiện tượng thực tế
( câu 5)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2/3 câu
1đ
16,7%
1/3 câu
0,5đ
8,35 %
1 câu
3,5đ
58 %
1 câu
1đ
16,7%
3 câu
6điểm
60%
3.Máy cơ đơn giản
Kể tên được các loại máy cơ đơn giản đã học .
(câu 3-ý1)
Dùng nguyên tắc hoạt động của máy cơ đơn giản để giải thích một số ứng dụng trong cuộc sống
(Câu 3-ý 2)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 câu
1 đ
50%
0,5câu
1đ
50%
1 câu
2điểm
20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5/3 câu
3điểm
30 %
4/3 câu
2 ,5điểm
25 %
1câu
3,5đ
35%
1 câu
1 điểm
10%
5 câu
10điểm
100%
ĐỀ BÀI
Câu 1. (2 điểm).
a.Em hãy trình bày cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ .
b. Em hãy chọn dụng cụ để đo vật dưới đây cho thích hợp nhất .
- Thước có GHĐ 3m và ĐCNN 1cm .
- Thước có GHĐ 20m và ĐCNN 1cm.
- Thước có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm.
Vật cần đo
Chiều dài của bàn học .
Câu 2. (1,5 điểm).Lực là gì ? Thế nào là
Ngày kiểm tra:------------/2014.
Tuần 18 Tiết PPCT 18.
KIỂM TRA: HỌC KÌ I
Môn: Vật Lý - Khối 6
Thời gian làm bài: 45 phút.
1.MỤC TIÊU.
a. Về Kiến thức : Cách đo độ dài; Khái niệm lực, hai lực cân bằng, tính chất của hai lực cân bằng; Trọng lượng, trọng lượng riêng, khối lượng riêng, thể tích của vật; mặt phẳng nghiêng; đòn bẩy
b.Về Kĩ năng : Chọn dụng cụ đo phù hợp thực tế; Vận dụng được công thức trọng lượng , trọng lượng riêng, khối lượng riêng trong tính toán; vận dụng tính chất hai lực cân bằng để giải thích được hiện tượng thực tế; Dùng nguyên tắc hoạt động của máy cơ đơn giản để giải thích một số ứng dụng trong cuộc sống.
c. Về Thái độ : Kiểm tra ý thức thái độ, động cơ học tập, rút kinh nghiệm phương pháp học tập
GV rút kinh nghiệm giảng dạy.
2.CHUẨN BỊ.
HS: Ôn tập kiến thức kĩ năng đã học ,giấy nháp
GV: Bảng trọng số bài kiểm tra
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ
T. số của bài KT
số câu
Điểm số
T. số câu
LT
VD
LT
VD
LT
VD
1.Đo độ dài .Đo thể tích
3
3
2,1
0,9
14,0
2,8
O,5
0,5
(2đ)20%
1
2.Khối lượng và lực
9
8
5,6
3,4
37,3
10,6
2
1
(4đ)60%
3
3.Máy cơ đơn giản
3
3
2,1
0,9
14,0
2,8125
0,5
0,5
(2đ)20%
1
Tổng
15
14
9,8
5,2
65,3
34,7
5
100%
5
Ma trận đề kiểm tra.
Mức độ
Chủ đề
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TỔNG
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1.Đo độ dài. Đo thể tích
Nêu được cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ .(câu1- ý1)
Học sinh chọn dụng cụ đo độ dài thích hợp . (câu1- ý 2)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 câu
1đ
50%
0,5 câu
1đ
50%
1 câu
2điểm
20%
2.Khối lượng và lực
Nêu được khái niệm lực,hai lực cân bằng, tính chất của hai lực cân bằng.(câu 2)
Nêu được vd về hai lực cân bằng
Vận dụng được công thức để tính trọng lượng , khối lượng của vật.
( câu 4)
Giải thích được hiện tượng thực tế
( câu 5)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2/3 câu
1đ
16,7%
1/3 câu
0,5đ
8,35 %
1 câu
3,5đ
58 %
1 câu
1đ
16,7%
3 câu
6điểm
60%
3.Máy cơ đơn giản
Kể tên được các loại máy cơ đơn giản đã học .
(câu 3-ý1)
Dùng nguyên tắc hoạt động của máy cơ đơn giản để giải thích một số ứng dụng trong cuộc sống
(Câu 3-ý 2)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 câu
1 đ
50%
0,5câu
1đ
50%
1 câu
2điểm
20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5/3 câu
3điểm
30 %
4/3 câu
2 ,5điểm
25 %
1câu
3,5đ
35%
1 câu
1 điểm
10%
5 câu
10điểm
100%
ĐỀ BÀI
Câu 1. (2 điểm).
a.Em hãy trình bày cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ .
b. Em hãy chọn dụng cụ để đo vật dưới đây cho thích hợp nhất .
- Thước có GHĐ 3m và ĐCNN 1cm .
- Thước có GHĐ 20m và ĐCNN 1cm.
- Thước có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm.
Vật cần đo
Chiều dài của bàn học .
Câu 2. (1,5 điểm).Lực là gì ? Thế nào là
 






