Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Vật lí 6 HK I 2017-2018

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Bình Giang
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:27' 21-12-2017
    Dung lượng: 150.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 22/11/2017
    Ngày kiểm tra: /12/2017
    Tuần 18 Tiết PPCT 18
    KIỂM TRA: HỌC KÌ I
    Môn: Vật lý - Khối 6
    Thời gian làm bài: 45 phút
    1. Mục tiêu
    a. Về kiến thức:
    - Kiểm tra khả năng nhớ một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng.
    - Kiểm tra khả năng ghi nhớ khái niệm trọng lực, trọng lượng và đơn vị lực.
    - Kiểm tra khả năng ghi nhớ định nghĩa, công thức tính khối lượng riêng và đơn vị đo khối lượng riêng.
    - Kiểm tra khả năng ghi nhó các tác dụng của đòn bẩy và cách sử dụng đòn bẩy để đạt được các tác dụng đó.
    b. Về kĩ năng:
    - Kiểm tra kĩ năng xác định thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn.
    - Kiểm tra kĩ năng vận dụng công thức tính khối lượng riêng, trọng lượng và trọng lượng riêng để giải một số bài tập đơn giản.
    - Kiểm tra kĩ năng nhận biết một số trường hợp ứng dụng đòn bẩy trong thực tế có lợi về lực.
    c. Về thái độ:
    - Kiểm tra ý thức, thái độ, động cơ học tập; Rút kinh nghiệm phương pháp học tập;
    - GV rút kinh nghiệm giảng dạy.
    2. Chuẩn bị
    a. Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức kĩ năng đã học, giấy nháp, viết.
    b. Chuẩn bị của giáo viên:
    + Bảng trọng số bài kiểm tra
    Nội dung
    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỉ lệ
    T. số của bài KT
    số câu
    Điểm số
    T. số câu
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    
    
    1. Đo độ dài. Đo thể tích
    3
    3
    2,1
    0,9
    14
    (1,5đ)
    6
    (0,5đ)
    0,7
    0,5
    0,3
    0,5
    20%
    (2đ)
    1
    
    2. Khối lượng và lực
    9
    8
    5,6
    3,4
    37,3
    (3,5đ)
    22,7
    (2,5đ)
    1,86
    2
    1,135
    1
    60%
    (6đ)
    3
    
    3. Máy cơ đơn giản
    3
    3
    2,1
    0,9
    14
    (1,5đ)
    6
    (0,5đ)
    0,7
    0,5
    0,3
    0,5
    20%
    (2đ)
    1
    
    Tổng
    15
    14
    9,8
    5,2
    65,3
    34,7
    3
    2
    100%
    5
    
    + Ma trận đề kiểm tra
    Mức độ
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    
    
    Thấp
    Cao
    
    
    1. Đo độ dài. Đo thể tích
    Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng. (Câu 1a)
    
    Xác định được thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn. (câu 1b)
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    0,5 câu
    1,5 điểm
    75 %
    
    0,5 câu
    0,5 điểm
    25%
    
    1 câu
    2 điểm
    20%
    
    2. Khối lượng và lực
    Nêu được thế nào là trọng lực, thế nào là trọng lượng và nêu được đơn vị lực. (Câu 2)
    Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính khối lượng riêng. Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng.
    (Câu 3)
    
    Vận dụng được công thức tính khối lượng riêng, trọng lượng và trọng lượng riêng để giải một số bài tập đơn giản
    (Câu 4)
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2 câu
    3,5 điểm
    58,33%
    
    1 câu
    2,5điểm
    41,67%
    
    3 câu
    6 điểm
    60%
    
    3. Máy cơ đơn giản
    
    Nêu các tác dụng của đòn bẩy và cách sử dụng đòn bẩy để đạt được các tác dụng đó (Câu 5a)
    Lấy được ví dụ trong thực tế khi sử dụng đòn bẩy ta được lợi về lực (Câu 5b)
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    0,5 câu
    1,5 điểm
    66,67%
    0,5 câu
    0,5 điểm
    33,33%
    
    1 câu
    2 điểm
    20%
    
    TS câu
    TS điểm
    Tỉ
     
    Gửi ý kiến