Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi toán 9 HK II 2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Binh Giang
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:04' 08-05-2012
    Dung lượng: 166.0 KB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THSC BÌNH GIANG GV: NGUYỄN VĂN THIỆT
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
    MÔN TOÁN LỚP 9
    THỜI GIAN : 90 phút
    THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Bước 1: Mục đích kiểm tra
    Đánh giá mức độ nắm kiến thức và khả năng vận dụng kiến thức trong chương trình HK II môn Toán 9.
    Giúp giáo viên nắm được học sinh từ đó đưa ra kế hoạch giảng dạy phù hợp nhằm nâng cao chất lượng giáo dục.
    Bước 2 : Hình thức đề kiểm tra
    Hình thức : Tự luận
    Thời gian : 90 phút
    Bước 3 : Lập Ma trận đề kiểm tra
    : Cấp độ

    Chủ đề

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
     Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
    Nêu được quy tắc cộng đại số.
    
    Vận dụng giải hpt
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    Số câu: 1
    Số điểm:1
    (c1)
    Số câu
    Số điểm
    Số câu: 1
    Số điểm: 1
    (B1)
    Số câu
    Số điểm
    Số câu 2
    2điểm=20%
    
    Hàm số y=ax2(a0)- Phương trình bậc hai một ẩn.
    
    Hiểu cách tính gía trị của hàm số.
     Vận dụng giải được giải bài toán bằng cách lập pt.
    Vận dụng giải được pt bậc hai chứa tham số
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    Số câu
    Số điểm
    Số câu: 1
    Số điểm: 0,5
    (B2)
    Số câu: 1
    Số điểm: 1,5
    (B4)
    Số câu: 1
    Số điểm: 1
    (B3)
    Số câu 3
    3điểm=30%
    
    Góc với đường tròn
    Nhận dạng góc nội tiếp
    Hiểu t/c góc nội tiếp
    Vận dụng chứng minh một tứ giác nội tiếp đường tròn.
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    Số câu: 1
    Số điểm: 1
    Số câu: 1
    Số điểm:1
    (B5)
    Số câu: 1
    Số điểm: 2
    (B5)
    Số câu
    Số điểm
    Số câu 3
    4 điểm=40%
    
    
    Hình trụ-Hình nón-Hình cầu
    
    Hiểu cách tính diện tích xung quanh của hình trụ.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    Số câu
    Số điểm
    Số câu: 1
    Số điểm: 1
    (B6)
    Số câu
    Số điểm
    Số câu
    Số điểm
    Số câu 1
    1điểm=10%
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    Số câu: 2
    Số điểm: 2
    20%
    Số câu: 3
    Số điểm: 2,5
    25%
    Số câu: 4
    Số điểm: 5,5
    55%
    Số câu 9
    10 ĐIỂM
    
    
    ĐỀ BÀI

    A. Lí thuyết ( 2đ)
    Câu 1: Phát biểu quy tắc cộng đại số dùng để biến đổi một hệ phương trình thành hệ phương trình tương tương. (1đ)
    Câu 2 : Cho hình vẽ sau: Biết . Tính số đo (1đ)
    D

    600
    B


    A C

    B. Bài tập: (8đ)
    Bài:1 Giải hệ phương trình sau: (1đ)
    a.
    Bài 2:Cho hàm số y=f(x)= x2 (0,5đ)
    Tính các giá trị f(2); f(-4)
    Bài 3: Cho phương trình.()
    x2 – 2(m + 3)x + m2 + 3 = 0
    a, Với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt?
    b,Hai nghiệm này có thể trái dấu không? Vì sao?
    Bài 4: Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ Cần thơ đi TP. Rạch Giá. Xe du lịch có vận tốc lớn hơn vận tốc xe khách là 20 km/h, do đó nó đến TP. Rạch Giá trước xe khách 25 phút. Tính vận tốc mỗi xe, biết khoảng cách giữa Cần Thơ và TP. Rạch Giá là 100 km.(1,5đ)
    Bài 5:(3đ) Cho vuông tại A. Trên cạnh AC lấy điểm M, vẽ đường tròn đường kính MC. Kẻ BM cắt đường tròn tại D.
    Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S.
    CMR: a) Tứ giác ABCD là một tứ giác nội tiếp.
    b) 
    Bài 6: Một hình trụ có chiều cao bằng 12cm, bán kính đường tròn đáy bằng 4cm. Hãy tính diện tích
     
    Gửi ý kiến