Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Toán 7 HK I 2017-2018

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Bình Giang
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:39' 21-12-2017
    Dung lượng: 161.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 22/11/2017
    Ngày kiểm tra: ...........................
    Tuần: 38. Tiết PPCT: 40 (ĐS) + 32 (HH)

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Năm học: 2017 – 2018
    Môn: Toán - Khối: 7
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

    1. Mục tiêu:
    a. Về kiến thức:
    Kiểm tra mức độ nắm kiến thức của HS về số hữu tỉ, số thực, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Mối quan hệ giữa vuông góc và song song, các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác
    b. Về kỹ năng:
    Vận dụng được các tính chất, công thức, định lý để làm bài
    c. Về thái độ:
    GD ý thức tự giác, tích cực, nghiêm túc làm bài.
    2. Chuẩn bị:
    a. Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập lại kiến thức đã học, dụng cụ, máy tính,…
    b. Chuẩn bị của giáo viên: Ma trận, đề, đáp án
    3. Ma trận đề kiểm tra:

    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
     thấp
    cao
    
    
    Tiên đề Ơclit
    Nêu được tính chất của 2 đường thẳng song song
    (Câu 2a)
    Hiểu được tính chất để giải toán
    (Bài 3)
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1 câu
    1 đ
    50%
    1 câu
    1 đ
    50%
    
    
    2 câu

    20%
    
    Luỹ thừa, cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
    Biết các công thức tính luỹ thừa
    (Câu 1a)
    Hiểu được các tính chất để giải toán
    (Bài 1a)
    Vận dụng các tính chất của phép tính, của lũy thừa để giải toán, tìm x
    (Bài 1b,2)
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1 câu
    1 đ
    25%
    1 câu
    1 đ
    25%
    2 câu
    2 đ
    50%
    
    4 câu

    40%
    
    Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
    Nêu được định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch (Câu 1b)
    
    Vận dụng tính chất giải bài toán thực tế
    (Bài 4)
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    1
    40%
    
    1 câu
    1,5đ
    60%
    
    2 câu
    2,5đ 25%
    
    Các TH bằng nhau của 2 tam giác
    Nêu tính chất về hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc
    (Câu 2b)
    
    Áp dụng tính chất chứng minh 2 tam giác bằng nhau
    (Bài 5)
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    1
    28,6%
    
    2 câu
    2,5đ
    71,4%
    3 câu
    3,5đ
    35%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
     2(4) câu
    2(4)đ
    20%(40%)
    2 câu

    20%)
    5 Câu

    60%
    9(11) câu
    10(12)đ
    100%
    
    
    4. Đề kiểm tra
    I. LÝ THUYẾT : (2 điểm) Học sinh chọn 1 trong 2 câu sau:
    Câu 1: (2 điểm)
    a) Viết công thức về luỹ thừa của lũy thừa và công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số của số hữu tỉ?
    b) Nêu định nghĩa về hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
    Câu 2: (2 điểm)
    a) Nêu tính chất về hai đường thẳng song song?
    b) Nêu tính chất về hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc.
    II. BÀI TẬP (8 điểm)
    Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính một cách hợp lý.
    a)  b) 
    Bài 2: (1 điểm) Tìm x, biết: 
    Bài 3: (1 điểm) Cho hình vẽ bên.
    Biết a // b. Tính góc B1 ?
    Bài 4: (1,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật
    có độ dài 2 cạnh tỉ lệ với 3 và 5. Tính diện tích
    của mảnh đất đó, biết chu vi của nó là 160m.
    Bài 5: (2,5 điểm) Cho tam giác AOB có OA = OB. Tia phân giác của góc O cắt AB ở D. Chứng minh rằng :
    a) DA = DB
    b) OD vuông góc với AB.
    5. Đáp án và biểu điểm
    Câu
    Nội
     
    Gửi ý kiến