Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Sinh học 9 HK II 2014 - 2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Bình Giang
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:08' 07-05-2015
    Dung lượng: 100.5 KB
    Số lượt tải: 221
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 05/04/2015
    Ngày dạy: … /05/2015
    Tuần: 35 - Tiết PPCT: 70

    KIỂM TRA: HỌC KÌ II
    MÔN: SINH HỌC - KHỐI 9
    Thời gian làm bài: 45 phút

    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    Chủ đề 1: Ứng dụng di truyền học(tt) (4 tiết)
    Chủ đề 2: Sinh vật và môi trường (6 tiết).
    Chủ đề 3: Hệ sinh thái (6 tiết)
    Chủ đề 4: Con người dân số và môi trường (5 tiết)
    Chủ đề 5: Bảo vệ môi trường (5 tiết)
    2. Kỹ năng:
    - Nhận biết, phân biệt và vận dụng kiến thức vào làm bài.
    3. Thái độ:
    - Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.
    - Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra học kỳ.
    - Củng cố lòng yêu thích bộ môn.
    II. CHUẨN BỊ:
    1. Chuẩn bị của học sinh:
    - Học sinh chuẩn bị các nội dung kiến thức đã cho ôn tập.
    2. Chuẩn bị của giáo viên:
    a. Ma trận:
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    Chủ đề 1:
    Ứng dụng di truyền học(tt)
    (4 tiết)
    15% = 1,5 điểm
    Nêu được khái niệm về ưu thế lai
    
    
    Giải thích được tại sao không dùng cơ thể F1 để nhân giống.
    
    
    Câu 1 (ý 1 a ):
    33.3% = 0,5 điểm
    
    
    Câu 5
    66.7% =1 điểm
    
    Chủ đề 2:
    Sinh vật và môi trường
    (6 tiết)
    25% = 2,5 điểm
    Nêu được thế nào là nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái.
    Vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái của cây xương rồng
    
    
    
    
    Câu 1 (ý c )
    40 % = 1 điểm
    Câu 2:
    60 % =1,5 điểm
    
    
    
    Chủ đề 3:

    Hệ sinh thái
    (6 tiết)
    25% = 2,5 điểm
    Trình bày được khái niệm quần xã sinh vật

    Xâydựng được 1 lưới thức ăn

    
    
    
    
    Câu 1 (ý 2 a):
    25% = 0,5 điểm
    Câu 3:
    100%= 2 điểm
    
    
    
    Chủ đề 4:
    Con người dân số và môi trường
    (5 tiết)
    15% = 1,5 điểm
    Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường
    
    Đề ra được 1 số biện pháp nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường

    
    
    
    Câu 1: (ý 1 b)
    67% = 0,5 điểm
    
    Câu 4: (ý b) 33% = 1 điểm
    
    
    Chủ đề 5:
    Bảo vệ môi trường
    (5 tiết)
    20% = 2 điểm
    - Kể các dạng tài nguyên chủ yếu.

    Hiểu được tầm quan trọng và tác dụng của việc sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
    
    
    
    
    Câu 1: (ý 2 b)
    50% = 1 điểm
    Câu 4: (ý a)
    50% = 1 điểm
    
    
    
    Tổng số câu: 5
    Tổng số điểm:100% = 10 điểm
    Tổng số ý: 5
    Số điểm: 4
    Tỉ lệ : 40 %
    Tổng số ý: 3
    Số điểm: 4,5
    Tỉ lệ : 40%
    Tổng số ý: 1
    Số điểm: 1
    Tỉ lệ : 10%
    Tổng số ý: 1
    Số điểm: 1
    Tỉ lệ : 10%
    
    
    b. Đề kiểm tra:
    Câu 1 (3,5 điểm): Em hãy cho biết:
    a. Ưu thế lai là gì? Quần xã sinh vật là gì?
    b. Ô nhiễm môi trường là gì ? Có mấy dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu ?
    c. Thế nào là nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái ?
    Câu 2 (1,5 điểm):
    Cây xương rồng sa mạc có giới hạn nhiệt độ từ 00C đến + 560C, trong đó điểm cực thuận là + 320C.
    Hãy vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái của cây xương rồng trên.
    Câu 3 (2 điểm):
    Cho các loài sinh vật sau: Chuột, Cáo, Rắn, Thỏ, Gà, Chó sói, Cây ngô, Vi khuẩn. Hãy lập 1 lưới thức ăn từ các sinh vật trên?
    Câu 4 (2 điểm)
    a. Vì sao phải sử dụng tiết kiệm
     
    Gửi ý kiến