Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Sinh học 7 HK I 2014 - 2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Bình Giang
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:07' 18-12-2014
    Dung lượng: 77.0 KB
    Số lượt tải: 322
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 02/12/2014
    Ngày dạy: … /12/2014
    Tuần: 18 - Tiết PPCT: 36
    KIỂM TRA: HỌC KÌ I
    MÔN: SINH HỌC - KHỐI 7
    Thời gian làm bài:45 phút

    1. MỤC TIÊU:
    a. Về kiến thức:
    Chủ đề 1: Ngành Động vật nguyên sinh (5 tiết).
    Chủ đề 2: Ngành ruột khoang (3 tiết)
    Chủ đề 3: Các ngành giun (8 tiết)
    Chủ đề 4: Ngành chân khớp (8 tiết)
    b. Về kỹ năng:
    - Nhận biết, phân biệt và vận dụng kiến thức vào làm bài.
    c. Về thái độ:
    - Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.
    - Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra học kỳ.
    - Củng cố lòng yêu thích bộ môn.
    2. CHUẨN BỊ:
    a. Chuẩn bị của học sinh:
    - Học sinh chuẩn bị các nội dung kiến thức đã cho ôn tập.
    b. Chuẩn bị của giáo viên:
    * Ma trận:
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    Chủ đề 1:
    Ngành động vật nguyên sinh

    Nêu được đặc điểm chung của ĐVNS
    
    .
    
    
    
    20% = 2 điểm
    Câu 1:
    Số điểm: 100% = 2 điểm
    
    
    
    
    Chủ đề 2:
    Ngành ruột khoang

    
    Hiểu được sự khác nhau của san hô và thủy tức
    
    
    
    15% = 1.5 điểm
    
    Câu 2:
    Số điểm: 100% = 1.5 điểm
    
    
    
    Chủ đề 3:

    Các ngành giun

    
    Nêu tác hại của giun đũa đến sức khỏe con người
    Các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người
    
    
    
    35% = 3.5 điểm
    
    Câu 3: (Ý 1)
    Số điểm: 65% = 2 điểm
    Câu 3: (Ý 2)
    Số điểm: 35% = 1.5 điểm
    
    
    Chủ đề 4: Ngành chân khớp

    Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện
    
    
    
    
    
    30% = 3 điểm
    Câu 4:
    Số điểm: 100% =
    3 điểm
    
    
    
    
    Tổng số câu: 4
    Tổng số điểm:100% = 10 điểm
    Tổng số ý: 2
    Số điểm: 5
    Tỉ lệ : 50%
    Tổng số ý: 2
    Số điểm: 3.5
    Tỉ lệ : 35%
    Tổng số ý: 1
    Số điểm: 1.5
    Tỉ lệ : 15%
    
    
    * Đề kiểm tra:
    Câu 1: (2 điểm)
    - Nêu đặc điểm chung của động vật nguyên sinh?
    Câu 2: (1.5 điểm)
    - Sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản vô tính mọc chồi?
    Câu 3: (3.5 điểm)
    - Nêu tác hại của giun đũa đến sức khỏe con người và các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người
    Câu 4: (3 điểm)
    - Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện?
    * Đáp án:
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    
    1
    * Đặc điểm chung:
    - Cơ thể có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào.
    - Phần lớn dị dưỡng.
    - Di chuyển bằng chân giả, lông bơi hay roi bơi hoặc tiêu giảm.
    - Sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi.
    0.5
    0.5
    0.5
    0.5
    
    

    2
    * Sự khác nhau:
    San hô
    Thủy tức
    
    Cơ thể con được hình thành không tách rời mà dính với cơ thể mẹ tạo thành tập đoàn san hô. 0.75 đ
    Cơ thể con tách khỏi cơ thể mẹ sống độc lập. 0.75 đ
    
    
    

    0.75
    0.75
    
    


    3

    * Tác hại của giun đũa đến sức khỏe con người:
    Giun đũa ngoài tranh chất dinh dưỡng của người còn sinh ra độc tố và gây ra đau bụng, tiêu chảy, tắt ruột, tắt mật, suy nhược, xanh xao, gầy, kém ăn… gây hại đến sức khỏe con người.
    * Các biện pháp phòng chống:
    + Giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân.
    + Vệ sinh trong ăn uống, đảm bảo quy trình an toàn thực phẩm.
    + Tẩy giun từ 1-2 lần trong năm.
    2
    (0.2 điểm một ý)

    0.5
    0.5
    0.5
     
    Gửi ý kiến