Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HK I Vật lí 8 năm học 2015 - 2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:08' 24-12-2015
    Dung lượng: 120.0 KB
    Số lượt tải: 440
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn : 29/11/2015
    Ngày kiểm tra : /12/2015
    Tuần 18, tiết ppct 18
    KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Môn : Vật lý - Khối : 8
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
    1. Mục tiêu:
    Về kiến thức: Củng cố lại kiến thức về chuyển động cơ học, lực cơ học, công thức tính áp suất, công cơ học.
    Về kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng giải bài tập chuyển động cơ học, tính được áp suất của chất rắn, công cơ học, vận dụng lý thuyết để giải thích một số hiện tượng đơn giản.
    Về thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
    2. Chuẩn bị:
    a. Chuẩn bị của học sinh: Ôn lại kiến thức.
    b. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng trọng số, ma trận đề, đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
    TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

    NỘI DUNG
    T
    SỐ TIẾT
    LT
    TỈ LỆ THỰC DẠY
    
    TRỌNG SỐ CỦA BÀI KT

    SỐ LƯỢNG CÂU

    ĐIỂM SỐ
    TỔNG SỐ CÂU
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    
    
    Chuyển động cơ học
    3
    3
    2.1
    0.9
    13.125
    5.625
    0,5 câu
    0,5 câu
    2 đ
    1 câu
    
    Lực cơ
    3
    3
    2.1
    0.9
    13.125
    5.625
    0,5 câu
    0,5 câu
    2 đ
    1 câu
    
    Áp suất
    5
    4
    2.8
    2.2
    17.5
    13.75
    1 câu
    1 câu
    3 đ
    2 câu
    
    Lực đẩy acsimet - sự nổi - công cơ học
    5
    3
    2.1
    2.9
    13.125
    18.125
    1 câu
    1 câu
    3 đ
    2 câu
    
    TỔNG
    16
    13
    9.1
    6.9
    56.9
    43.1
    3 câu
    3 câu
    10đ
    6 câu
    
    
    MA TRẬN ĐỀ

    Tên chủ đề
    Nội dung bài
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    Chuyển động cơ học

    Nêu được công thức tính vận tốc
    (câu 6 a)
    
    Vận dụng công thức v = s : t để làm bài tập (câu 6 b)
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1/2 câu

    50%
    
    1/2 câu

    50%
    1 câu

    20%
    
    Lực cơ học
    
    Lấy ví dụ về lực ma sát (câu 5a)
    Vận dụng được sự cân bằng lực -quán tính để giải thích (câu 5b)
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    1/2 câu

    50%
     1/2 câu

    50%
    
    1 câu

    20%
    
    Áp suất
    
    Giải thích được nguyên tắc là tăng hoặc giảm áp suất (câu 3)
    Vận dụng công thức tính áp suất để giải bài tập (câu 4)
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    1 câu

    33,33%
    1 câu

    66,66%
    2 câu

    30%
    
    Lực đẩy Ac-si-mét
    Sự nổi - Công cơ học
    Nêu được công thức tính công cơ học (câu 1a)
    So sánh lực đẩy Acsimet.
    (câu 1b)
    Vận dụng công thức tính công cơ học để làm bài tập.
    (câu 2)
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
     1/2câu

    10%
    1/2 câu

    50%
    1 câu

    50%
    2 câu

    30%
    
    Tổng số câu
    Tổng số
    Tỉ lệ
    1 câu
    2 đ
    20%
    2 câu
    3 đ
    30%
    3 câu
    5 đ
    50%
    6 câu
    10 đ
    100%
    
    ĐỀ KIỂM TRA
    Câu 1: (2 điểm)
    a) Viết công thức tính công cơ học? Nêu ý nghĩa và đơn vị?
    b) Ba vật làm bằng ba chất khác nhau là đồng, sắt, nhôm có khối lượng bằng nhau. Khi nhúng chúng ngập vào trong nước thì lực đẩy của nó tác dụng vào vật nào là lớn nhất, vật nào bé nhất?
    Câu 2: (1 điểm)
    Đầu tàu hỏa kéo toa xe với lực F = 5000N làm toa xe
     
    Gửi ý kiến