Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HK I Sinh học 7 năm học 2015 - 2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:08' 21-12-2015
    Dung lượng: 78.0 KB
    Số lượt tải: 275
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn : 29/11/2015
    Ngày kiểm tra :
    Tuần 18. Tiết PPCT: 36
    KIỂM TRA HỌC KỲ I
    MÔN : SINH HỌC - KHỐI 7
    Thời gian làm bài: 45 phút

    1. Mục tiêu:
    a. Về kiến thức:
    - Nhằm đánh giá mức tiếp thu của học sinh qua các chương đã học: ngành động vật nguyên sinh, ngành ruột khoang, ngành giun đũa, ngành thân mềm và ngành chân khớp.
    b. Về kỹ năng: Rèn kĩ năng phân tích, tư duy tổng hợp.
    c. Về thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức cao trong học tập.
    2. Chuẩn bị:
    a. Chuẩn bị của học sinh: ôn tập kiến thức trong các chương
    b.Chuẩn bị của gíao viên:
    *Ma trận đề:

    Tên chủ đề
    (nội dung, chương ...)
    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    Chủ đề 1:
    Ngành động vật nguyên sinh
    (5 tiết)
    20%= 2 điểm
    
    So sánh được trùng roi với thực vật
    
    
    
    
    
    Câu 1
    100%=2 điểm
    
    
    
    Chủ đề 2:
    Ngành ruột khoang
    (3 tiết)
    10%= 1 điểm
    Nêu được đặc điểm chung của nghành ruột khoang
    

    
    
    
    
    Câu 2
    100%= 1 điểm
    
    
    
    
    Chủ đề 3:
    Các ngành giun
    (8 tiết)
    30%= 3 điểm
    Trong số các đặc điểm chung của giun tròn đặc điểm nào dễ dàng nhận biết chúng.
    Lợi ích của giun đất đối với đất trồng trọt như thế nào ?
    Trình bày được biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người

    
    
    
    Câu 3a
    33.3%=1 điểm
     Câu 3b
    33,3%= 1 điểm
    Câu 3c
    33,4%= 1điểm
    
    
    Chủ đề 4:
    Ngành thân mềm
    (4 tiết)
    10%= 1điểm
    
    
    
    Giải thích thực tế: về sự có mặt của trai trong ao cá.

    
    
    
    
    
    Câu 4
    100%= 1 điểm
    
    Chủ đề 5:
    Ngành chân khớp
    (7 tiết)
    30%= 3 điểm
    Đặc điểm nổi bật để nhận biết châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung

    Hiểu và tìm được đặc điểm thể hiện chân khớp đa dạng về môi trường sống
    Liên hệ thực tế trong nuôi tôm



    
    
    
    Câu 5a
    33.3 %=1 điểm
    Câu 5c
    33.3 %=1 điểm
    Câu 5b
    33.4%=1 điểm
    
    
    Tổng số câu : 5
    Tổng số điểm
    100%= 10điểm
    Tổng số ý: 3 ý
    Số điểm: 3 đ
    Tỉ lệ: (30%)
    Tổng số ý: 3 ý
    Số điểm: 4 đ
    Tỉ lệ: (40%)
    Tổng số ý: 2 ý
    Số điểm: 2 đ
    Tỉ lệ:(20%)
    Tổng số ý: 1 ý
    Số điểm: 1 đ
    Tỉ lệ: (10%)
    
    * Đề kiểm tra
    Câu 1: (2 điểm)
    Trùng roi giống và khác thực vật ở những điểm nào ?
    Câu 2: (1 điểm)
    Cấu tạo ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội tự do có đặc điểm gì chung?
    Câu 3: (3 điểm)
    a. Trong số các đặc điểm chung của Giun tròn, đặc điểm nào dễ dàng nhận biết chúng ?
    b. Lợi ích của giun đất đối với đất trồng trọt như thế nào?
    c. Nêu 4 biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người ?
    Câu 4: (1 điểm)
    Nhiều ao đào thả cá, trai không thả mà tự nhiên có, tại sao ?
    Câu 5: (3 điểm)
    a. Nêu ba đặc điểm giúp nhận dạng châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung ?
    b. Vì sao khi nuôi tôm càng xanh ở ao hồ người dân thường "tỉa tôm " (giữ lại tôm đực, loại bỏ tôm cái )
    c. Đặc điểm cấu tạo nào khiến Chân khớp đa dạng về môi trường sống ?
    * Đáp án và biểu điểm
    Câu
    Đáp án
    Biểu điểm
    
    1

    - Giống thực vật:
    + Có cấu tạo tế bào, cũng gồm nhân, chất nguyên sinh có chứa chất diệp lục trong tế bào nên khả năng tự dưỡng.
    + Tế bào có thành xenlulozơ
    - Khác nhau:

    Trùng roi
    Thực vật
    
    - Thuộc giới động vật
    -Có khả năng tự di chuyển bằng roi
    - Có khả năng dị dưỡng
    - Thuộc giới thực vật
    -Không có khả năng tự di
     
    Gửi ý kiến