Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE KT 1T HK I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: SUU TAM
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:38' 16-07-2008
    Dung lượng: 40.5 KB
    Số lượt tải: 358
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên :............... KIỂM TRA : 1 Tiết
    Lớp : 8 /. Môn : Vật lí

    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    
    I / TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
    1. Càng lên co thì áp suất khí quyển .
    a. Càng tăng. b. Càng giảm.
    c. Không thay đổi. d. Có thể tăng cũng có thể giảm.
    2. Muốn tăng áp suất thì .
    a. Tăng áp lực. b. Giảm diện tích bị ép.
    c. Tăng diện tích bị ép. d. Cả a, b,c đều đúng.
    3. Khi xe đang chuyển động, muốn cho xe dừng lại người ta dùng cái phanh (thắng) xe để :
    a. Tăng ma sát trượt. b. Tăng ma sát lăn.
    c. Tăng ma sát nghỉ. d. Cả a, b,c đều đúng.
    4. Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có :
    a. Ma sát trườt b. Ma sát lăn.
    c. Ma sát nghỉ. d. Quán tính.
    5. Một chiếc xe đang đứng yên, khi chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ .
    a. Chuyển động đều. b. Đứng yên.
    c. Chuyển động nhanh dần. d. Chuyển động tròn.
    6. Có một ôtô đang chạy trên đường. Trong các mô tả sau đây câu nào không đúng ?
    a. Ôtô chuyển động so với mặt đường.
    b. Ôô đứng yên so với người lái xe..
    c. Ôô chuyển động so với người lái xe.
    d. Ô tô chuyển động so với cây bên đường.
    7. Đơn vị của vận tốc là :
    a. km.h b. m.s
    c. s/m d. km/h
    8. Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy bình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe :
    a. Đột ngột giảm tốc độ. b. Đột ngột tăng tốc độ.
    c. Đột ngột rẽ sang trái. d. Đột ngột rẽ sang phải.

    II / TỰ LUẬN (6 điểm )
    Câu 1: Biểu diện trọng lực của một vật là 1500N (tỉ xích tùy chọn).(2 điểm)
    Câu 2 : Một người đi xe đạp xuống một các dốc dày150m hết 30s. Xuống hết dốc, xe lăn tiếp đọan đường dày50m trong 20s rồi dừng hẳn. Tính vtb của người đi xe trên mấy quãng đường và trên cả đọan đường ra m/s ? ra kg/h ? (4 điểm)
    Bài Làm
    -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    PHÒNG GD&ĐT HÒN ĐẤT ĐÁP ÁN
    TRƯỜNG THCS BÌNH GIANG MÔN SINH LỚP 7

    ĐỀ TRẮC NGHIỆM :
    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Ý đúng
    b
    d
    a
    c
    b
    c
    d
    d
    
    
    ĐỀ TỰ LUẬN :
    Câu 1 : Hình vẽ phải đảm bảo :
    -Điểm đặt (0,5 đ) P=1500N
    -Phương, chiều (0,5 đ)
    -Tỉ xích, độ lớn (tương ứng với tỉ xích) (0,5 đ) P
    -Kí hiệu (0,5 đ)
    Câu 2 :
    Cho biết Giải
    S1 = 150 m Vận tốc trung bình trên quãng đường 1 :
    t1 = 30s Vtb1 =  =  = 5 m/s = 18 km/h (1đ)
    S2 = 50 m Vận tốc trung bình trên quãng đường 2 :
    t2 = 20s Vtb2 =  =  = 2,5 m/s = 9 km/h (1đ)
    Vtb1 = ? m/s = ? km/h Vận tốc trung bình trên cả 2 quãng đường :
    Vtb2 = ? m/s = ? km/h Vtb =  =  = 4 m/s = 14,4 km/h
    Vtb = ? m/s = ? km/h (1,5đ)
    (0,5đ)
    Câu 3 :
     
    Gửi ý kiến