Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT 1 tiết sinh 8 HK I: 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tuyển
    Ngày gửi: 19h:20' 15-01-2013
    Dung lượng: 42.0 KB
    Số lượt tải: 45
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Phước Mỹ Trung ĐỀ KIỂM TRA 45 Phút
    Môn: Sinh học 8
    I. TRẮC NGHIỆM ( 3 đ) : Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng hoặc đúng nhất trong các câu sau:
    Câu 1 Thành phần của máu gồm:
    A .nước mô và các tế bào máu B. nước mô và bạch huyết
    C .huyết tương và bạch huýêt D. huyết tương và các tế bào máu
    Câu 2 Các chất hữu cơ cấu tạo nên tế bào gồm :
    A. prôtêin, gluxit, lipit, Axit nuclêic
    B. prôtêin, lipit, muối khoáng, Axit nuclêic
    C. prôtêin, lipit, nước, muối khoáng, Axit nuclêic
    D. prôtêin, gluxit, muối khoáng, Axit nuclêic
    Câu 3 Thành động mạch được cấu tạo bởi:
    A.1 lớp tế bào B. 2 lớp tế bào C. 3 lớp tế bào D. 4 lớp tế bào
    Câu 4 Dùng vắcxin tiêm vào cơ thể người khỏe gây miển dịch. Đó là miễn dịch:
    A.bẫm sinh B. tập nhiễm C. tự nhiên D.nhân tạo
    Câu 5 Trong cơ thể có các loại mô chính:
    A. mô cơ, mô mỡ, mô liên kết, mô thần kinh
    C. mô cơ, mô liên kết, mô thần kinh, mô biểu bì
    B. mô cơ, mô mỡ, mô liên kết, mô xương
    D. mô cơ, mô liên kết, mô thần kinh, mô xương
    Câu 6 Những người bị tai nạn gãy xươngđược băng bột một thời gian xương liền lại được là nhờ :
    A.sự phân chia của tế bào màng xương B. sự phân chia của tế bào mô xương cứng
    C.sự phân chia của tế bào khoang xương D.sự phân chia của tế bào sụn tăng trưởng
    Câu 7 Nguyên nhân của bệnh loãng xương ở người già (xương xốp, giòn, dễ gãy) là do:
    A.quá trình xương được tạo thành nhanh hơn bị phá hủy.
    B.tỉ lệ cốt giao giảm đi rõ rệt.
    C.tỉ lệ cốt giao tăng lên
    D.tỉ lệ sụn tăng lên.
    Câu 8 Ngăn tim có thành cơ mỏng nhất là:
    A.tâm nhĩ phải B. tâm thất phải
    C. tâm nhĩ trái D.tâm thất trái
    Câu 9 Thành phần nào của xương là cơ quan sinh máu :
    A. màng xương B. mô xương cứng
    C.tủy xương đỏ D.tủy xương vàng
    Câu 10 Nguyên nhân chủ yếu của sự mỏi cơ là:
    A. lượng nhiệt sinh ra nhiều
    B. do dinh dưỡng thiếu hụt
    C. do lượng CO2 quá cao
    D. lượng O2 trong máu thiếu nên tích tụ axit lactic trong cơ
    Câu 11 Một cung phản xạ, xung thần kinh bắt đầu xuất hiện từ đâu?
    A.Nơron cảm giác B.Cơ quan thụ cảm
    C.Nơron vận động D.Nơron trung gian
    Câu 12 Một bác sĩ A có máu nhóm O vợ bác sĩ có nhóm máu A. Một bệnh nhân cần phải truyền máu gấp, khi thử máu để truyền với vợ bác sĩ thì bị kết dính, với máu bác sĩ thì không bị kết dính. Bệnh nhân đó có nhóm máu gì?
    A.Nhóm máu O hoặc A B.Nhóm máu B hoặc AB
    C.Nhóm máu O hoặc B D. Nhóm máu O hoặc AB
    II. Tự luận ( 7đ)
    Câu 1: Thành phần hóa học của xương có ý nghĩa gì đối với chức năng của xương?( 1đ)
    Câu 2: Trình bày phương pháp sơ cứu và băng bó cho người bị tai nạn gãy xương cẳng tay
    ( 2đ)
    Câu 3: Lấy ví dụ về phản xạ và phân tích đường đi trong cung phản xạ đó (1đ)
    Câu 4 : Khi khám bệnh cho bệnh nhân, bác sĩ kết luận huyết áp 120mmHg/80mmHg (huyết áp tốt). Em cho biết chỉ số trên liên quan đến những khái niệm nào đã học, phát biểu khái niệm? Cần phải làm gì để phòng tránh bệnh cao huyết áp.( 2đ )
    Câu 5: Phân biệt nguyên nhân của hiện tượng đông máu trong hai trường hợp sau : (1đ )
    - Do máu chảy
    - Do truyền máu không đúng nhóm máu .

    ĐÁP ÁN
    TRẮC NGHIỆM ( 3 đ)

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    
    D
    A
    C
    D
    C
    A
    B
    A
    C
    D
    B
    C
    
    
    II. Tự luận ( 7đ)
    Câu 1:
    - Thành phần hóa học: ( 0,5đ )
    - Ý nghĩa đối với chức năng: ( 0,5đ )
     
    Gửi ý kiến