Kênh Trần Quang Hiệp

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE DIA 9 HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:22' 21-10-2008
    Dung lượng: 32.5 KB
    Số lượt tải: 59
    Số lượt thích: 0 người
    THI HỌC KÌ I
    Môn: Địa 9
    I/ Trắc nghiệm:(4đ)
    Khoanh tròn ý đúng nhất trong các câu sau:
    Câu 1/ Địa bàn cư trú của dân ntộc kinh chủ yếu ở:
    a. Đồng bằng b. Duyên hải
    c. Đồng bằng, duyên hải, trung du d. Cả a,b,c đều sai
    Câu 2/ Dân số nước ta tăng nhanh chủ yếu do:
    a. Tăng tự nhiên b. Tăng cơ giới
    c. Cả a,b đúng
    Câu 3/ Đô thị nước ta tập trung ở đâu
    a. Miền núi – Tung du b. Đồng bằng – Duyên hải
    c. Tây nguyên d. Đồng bằng
    Câu 4/ Nền kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào:
    a. Đô thị hoá, công nghiệp hoá nông thôn b. Theo hướng công nghiệp hoá
    c. Giảm tỷ trọng: Nông – Lâm – Ngư - Nghiệp
    d. Tăng tỷ trọng công nghiệp - xây dựng – dịch vụ
    Câu 5/ Nông thôn nước ta đang phát triển theo hướng:
    a. Thâm canh năng suất cao b. Chăn nuôi phát triển hơn trông trọt
    c. Trồng cây công nghiệp xuất khẩu
    d. Phát triểu đa dạng, nhưng trồng trọt chiếm ưu thế
    Câu 6/ Tỉnh nào sau đây thuộc miền núi và Trung du bắc bộ giáp lào, Trung Quốc:
    a. Lai Châu b. Sơn La
    c. Lào Cai d. Hà Giang
    Câu 7/ Nét độc đáo của nền văn hoá Sông Hồng – văn hoá Việt Nam có từ lâu đời:
    a. Kinh đô thăng long (Hà Nội hiện nay) b. Hệ thống đê diều ven sông, biển
    c. Cảng Hải Phòng cửa ngõ quan trọng ở Vịnh Bắc Bộ
    Câu 8/ Vùng Bắc Trung Bộ có di sản văn hoá và thiên nhiên được UNESCO công nhận:
    a. Cố Đô Huế b. Động Phong nha – Kẻ Bàng
    c. Cố Đô Huế, Động Phong Nha-Kẻ Bàng
    d. Ngôi nhà Bác Hồ tại Kim Liên-Nghệ An
    Câu 9/ Loại hình thông tin nào hiện nay giúp mọi người tự học tập nghiên cứu và tiếp nhận thông tin nhanh:
    a. Vệ tinh b. Mạng điện thoại di động
    c. Truyền hình d. Mạng Iternet
    Câu 10/ trong sản xuất nông nghiệp vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ thường gặp những khó khăn;
    a. Bão, lũ lụt, sương muối b. Hạn hán ,rét đậm, mưa đá
    c. Khí hậu khô hạn, bão, lũ lụt d. Cát lẫn đất xấu, diện tích đất ít
    II/ Tự luận: (6đ)
    Câu 1/ Các nhân tố nào làm ảnh hưởng xấu đến môi trường và đời sống của dân cư vùng Tây nguyên ?
    Câu 2/ Hãy so sánh sự giống nhau và khác nhau về địa hình hai vùng Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ.
    Câu 3/ Nước ta có những loại hình giao thông vận tải nào ? Hại kể tên những loại hình giao thông của tỉnh em (địa danh cụ thể)

    ĐÁP ÁN
    I/ Trắc nghiệm: (4đ)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    Yù đúng
    c
    a
    b
    c
    d
    a
    b
    c
    d
    c
    
    
    II/ Tự luận: (6đ)
    Câu 1/ Các nhân tố:
    Mùa khô kéo dài đến thiếu nước cho cây trồng, sinh hoạt của người dân, nạn cháy rừng. (0,5đ)
    Việc chặt phá rừng quá mức làm nương rẫy ảnh hường xấu đến môi trường và đời sống dân cư, sinh ra lũ quét. (0,5đ)
    Nạn săn bắn bừa bãi động vật hoang dã ảnh hưởng đến việc bảo tồn sinh vật quý . (0,5đ)
    Câu 2/ So sánh;
    * Giống nhau: (1đ)
    - Phía tây là miền núi gò đồi
    - Ở giữa là dải đồng bằng hẹp
    - Phía đông là biển và các đảo, quần đảo
    * Khác: (2đ)
    - Vùng Bắc Trung Bộ có ít núi đâm ngang sát ra biển, bờ biển ít khúc khuỷu, đồng bằng ít bị chia cát.
    - Vùng duyên Hải Nam Trung Bộ: có nhiều nhánh núi đâm ngang sát ra biển, tạo ra nhiều đèo, đồng bằng bị chia cát nhiều, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng, vịnh.
    Câu 3/ Nước ta có đủ các loại hình giao thông vận tải gồm: Đường bộ, đường sắt, hàng không, đường sông, đường biển, đưòng ống.(0,5đ)
    Địa phương (tỉnh em) có những loại hình giao thông: (1đ)
    + Đường hàng không: Sân bay Rạch Giá, Phú Quốc.
     
    Gửi ý kiến