Chào mừng quý vị đến với Website của Trần Quang Hiệp - THCS Bình Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐẠI SỐ 9(Bài số 1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS BG
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:22' 15-10-2011
Dung lượng: 192.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn: THCS BG
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:22' 15-10-2011
Dung lượng: 192.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD - ĐT HÒN ĐẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS BÌNH GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIÁO ÁN TIẾT KIỂM TRA 1 TIẾT PHÂN MÔN ĐẠI SỐ 9(Bài số 1)
NĂM HỌC 2011 - 2012
NGƯỜI SOẠN : NGUYỄN VĂN ĐÔ - GV TRƯỜNG THCS BÌNH GIANG
Tuần 8 Ngày dạy
Tiết 17 28/09/2011 Lớp 92
Ngày soạn 24/09/2011 31/09/2011 Lớp 95
I. MỤC ĐÍCH
1. Kiến thức: căn bậc hai số học; hằng đẳng thức ; các quy tắc khai phương, nhân các căn thức bậc hai, chia hai căn bậc hai, đưa thừa số ra ngoài dấu căn ; trục căn thức ở mẫu
2. Kĩ năng: Nhân ,chia hai căn bậc hai, trục căn thức , rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai; Vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ, phép nhân các căn bậc hai ; phép khai phương một thương …để chứng minh bất đẳng thức.
3. Thái độ: HS: Kiểm tra ý thức, thái độ , động cơ học tập , rút kinh nghiệm phương pháp học tập.
GV: Rút kinh nghiệm giảng dạy.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
Hình thức: Tự luận
Thời gian: 45 phút
III. CHUẨN BỊ
HS: Ôn tập kiến thức kĩ năng đã học ; giấy nháp .
GV: Xác định mục đích , hình thức, thời gian kiểm tra , thiết lập ma trận, biên soạn câu hỏi theo ma trận, xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) thang điểm. Phô tô đề
THIẾT LẬP MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Khái niệm căn bậc hai. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Nêu được định nghĩa căn bậc hai số học của một số
Vận dụng được hằng đẳng thức để rút gọn biểu là bình phương của một biểu thức khác
1 câu 1 điểm
1câu 1,5đ
2câu
2,5đ=25%
2.Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai
Nêu được quy tắc chia hai căn bậc hai
Thực hiện được phép chia hai căn bậc hai
Rút gọn được biểu thức chứa căn bậc hai
Vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ, phép nhân các căn bậc hai ; phép khai phương một thương để chứng minh bất đẳng thức
1 câu 1 điểm
1 câu 2 điểm
2 câu 3 điểm
1câu1,5điểm
5 câu
7,5đ =75%
Tổng
2 câu 2 điểm
1 câu 2 điểm
3 câu 4,5 điểm
1câu1,5điểm
7 câu
10đ =100%
BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN
Câu 1. (2,5 điểm). a, Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a ?
b, Rút gọn biểu thức sau: (vớix < 0).
Câu 2. (3 điểm). a, Nêu quy tắc chia hai căn bậc hai ?
b, Tính :
c, Rút gọn : ( m > 0; n > 0)
Câu 3. (3 điểm). Rút gọn biểu thức sau:
a, (3 - )(- 3) - (3 - 2)
b, (với a 0; b 0 và a b).
Câu 4. (1,5điểm). Cho hai số a ; b 0. Chứng minh .
HƯỚNG DẪN CHẤM - THANG ĐIỂM
ĐÁP ÁN
THANG ĐIỂM
Câu 1. a, Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
b,
=
=
= - 9x + 7x (vì x < 0)
= - 2x
0,50 điểm
0,50 điểm
0,25 điểm
0,50 điểm
0,50 điểm
0,25điểm
Câu 2. a, Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.
b, = = = = 5
c, =
= ( vì m > 0)
=
= ( vì n > 0)
1,00 điểm
1,00 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 3. a, (3 - )(- 3) - (3 - 2) = -9 + 6
TRƯỜNG THCS BÌNH GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIÁO ÁN TIẾT KIỂM TRA 1 TIẾT PHÂN MÔN ĐẠI SỐ 9(Bài số 1)
NĂM HỌC 2011 - 2012
NGƯỜI SOẠN : NGUYỄN VĂN ĐÔ - GV TRƯỜNG THCS BÌNH GIANG
Tuần 8 Ngày dạy
Tiết 17 28/09/2011 Lớp 92
Ngày soạn 24/09/2011 31/09/2011 Lớp 95
I. MỤC ĐÍCH
1. Kiến thức: căn bậc hai số học; hằng đẳng thức ; các quy tắc khai phương, nhân các căn thức bậc hai, chia hai căn bậc hai, đưa thừa số ra ngoài dấu căn ; trục căn thức ở mẫu
2. Kĩ năng: Nhân ,chia hai căn bậc hai, trục căn thức , rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai; Vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ, phép nhân các căn bậc hai ; phép khai phương một thương …để chứng minh bất đẳng thức.
3. Thái độ: HS: Kiểm tra ý thức, thái độ , động cơ học tập , rút kinh nghiệm phương pháp học tập.
GV: Rút kinh nghiệm giảng dạy.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
Hình thức: Tự luận
Thời gian: 45 phút
III. CHUẨN BỊ
HS: Ôn tập kiến thức kĩ năng đã học ; giấy nháp .
GV: Xác định mục đích , hình thức, thời gian kiểm tra , thiết lập ma trận, biên soạn câu hỏi theo ma trận, xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) thang điểm. Phô tô đề
THIẾT LẬP MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Khái niệm căn bậc hai. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Nêu được định nghĩa căn bậc hai số học của một số
Vận dụng được hằng đẳng thức để rút gọn biểu là bình phương của một biểu thức khác
1 câu 1 điểm
1câu 1,5đ
2câu
2,5đ=25%
2.Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai
Nêu được quy tắc chia hai căn bậc hai
Thực hiện được phép chia hai căn bậc hai
Rút gọn được biểu thức chứa căn bậc hai
Vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ, phép nhân các căn bậc hai ; phép khai phương một thương để chứng minh bất đẳng thức
1 câu 1 điểm
1 câu 2 điểm
2 câu 3 điểm
1câu1,5điểm
5 câu
7,5đ =75%
Tổng
2 câu 2 điểm
1 câu 2 điểm
3 câu 4,5 điểm
1câu1,5điểm
7 câu
10đ =100%
BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN
Câu 1. (2,5 điểm). a, Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a ?
b, Rút gọn biểu thức sau: (vớix < 0).
Câu 2. (3 điểm). a, Nêu quy tắc chia hai căn bậc hai ?
b, Tính :
c, Rút gọn : ( m > 0; n > 0)
Câu 3. (3 điểm). Rút gọn biểu thức sau:
a, (3 - )(- 3) - (3 - 2)
b, (với a 0; b 0 và a b).
Câu 4. (1,5điểm). Cho hai số a ; b 0. Chứng minh .
HƯỚNG DẪN CHẤM - THANG ĐIỂM
ĐÁP ÁN
THANG ĐIỂM
Câu 1. a, Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
b,
=
=
= - 9x + 7x (vì x < 0)
= - 2x
0,50 điểm
0,50 điểm
0,25 điểm
0,50 điểm
0,50 điểm
0,25điểm
Câu 2. a, Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.
b, = = = = 5
c, =
= ( vì m > 0)
=
= ( vì n > 0)
1,00 điểm
1,00 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 3. a, (3 - )(- 3) - (3 - 2) = -9 + 6
 






